Cách dùng "不是我 但…但是我同屋的刘德义" (bú shì wǒ dàn … dàn shì wǒ tóng wū de liú dé yì) trong hội thoại tiếng Trung
不是我 但…但是我同屋的刘德义
Không phải ta, nhưng người ở cùng phòng với ta là Lưu Đức Nghĩa biến mất rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
43:40
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 是你? - 不 | - shì nǐ ? - bù | - Là ngươi? - Không. |
| 2▶ | 不是我 但…但是我同屋的刘德义 | bú shì wǒ dàn … dàn shì wǒ tóng wū de liú dé yì | Không phải ta, nhưng người ở cùng phòng với ta là Lưu Đức Nghĩa biến mất rồi. |
| 3 | - 他不见了 - 一间一间搜 是 | - tā bú jiàn le - yī jiān yī jiān sōu shì | nhưng người ở cùng phòng với ta là Lưu Đức Nghĩa biến mất rồi. Lục soát từng phòng. - Rõ! - Rõ! |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.

HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.











