Cách dùng "- 带走 - 是" (- dài zǒu - shì) trong hội thoại tiếng Trung
- 带走 - 是
- Giải đi. - Rõ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 装神弄鬼 | zhuāng shén nòng guǐ | Giả thần giả quỷ. |
| 2▶ | - 带走 - 是 | - dài zǒu - shì | - Giải đi. - Rõ. |
| 3 | 如意阁上有情况 | rú yì gé shàng yǒu qíng kuàng | Như Ý Các có bất thường. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!