Cách dùng "倒让我有些惺惺相惜" (dào ràng wǒ yǒu xiē xīng xīng xiāng xī) trong hội thoại tiếng Trung
倒让我有些惺惺相惜
ta cũng có chút đồng cảm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:53
dàn但
jì既
rán然
nǐ你
yě也
duì对
zhēn真
xiàng相
rú如
cǐ此
jiān坚
chí持
“nhưng thấy ngươi khăng khăng muốn biết chân tướng,”
LINE 0241:56
PLAYING SCENEdào倒
ràng让
wǒ我
yǒu有
xiē些
xīng惺
xīng惺
xiāng相
xī惜
“ta cũng có chút đồng cảm.”
LINE 0341:59
tài shǐ jú guān yuán bù néng suí yì rù gōng shèng shàng yòu shì mì mì zhào jiàn
太史局官员不能随意入宫 圣上又是秘密召见
“Quan viên Thái Sử Cục không được tùy ý vào cung, Thánh thượng lại bí mật triệu kiến,”
Show Information