Cách dùng "- 救人第一 抓人第二 - 是" (- jiù rén dì yī zhuā rén dì èr - shì) trong hội thoại tiếng Trung
- 救人第一 抓人第二 - 是
- Cứu người là chính, bắt người là phụ. - Rõ!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:32
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快跟上 | kuài gēn shàng | Mau đi theo! |
| 2▶ | - 救人第一 抓人第二 - 是 | - jiù rén dì yī zhuā rén dì èr - shì | - Cứu người là chính, bắt người là phụ. - Rõ! |
| 3 | 什么都没有 走 | shén me dōu méi yǒu zǒu | - Không có gì cả. - Đi! |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.

HSK 3
0:03s
lìng zūn kě shì tài zi tài fù xiāo wén yuān ?Phụ thân ngươi là thái phó của thái tử, Tiêu Văn Uyên?











