Cách dùng "老大 我错了" (lǎo dà wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
老大 我错了
Thủ lĩnh, lỗi của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
35:48
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只可能在暗门外的土地上留下鞋… | zhǐ kě néng zài àn mén wài de tǔ dì shàng liú xià xié … | chỉ nền đất ngoài cửa ngầm là có thể lưu lại dấu giày. |
| 2▶ | 老大 我错了 | lǎo dà wǒ cuò le | Thủ lĩnh, lỗi của ta. |
| 3 | - 我再去找找 - 不用去了 | - wǒ zài qù zhǎo zhǎo - bù yòng qù le | - Để ta đi tìm thêm. - Không cần nữa. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!