Cách dùng "你果然命硬啊" (nǐ guǒ rán mìng yìng a) trong hội thoại tiếng Trung
你果然命硬啊
Cô sống dai thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:48
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你钉我四根桃木钉 我还你四剑 不过分吧? | nǐ dīng wǒ sì gēn táo mù dīng wǒ hái nǐ sì jiàn bù guò fēn ba ? | Ông đóng vào người ta bốn cây đinh gỗ đào, ta trả ông bốn nhát kiếm. Không quá đáng nhỉ? |
| 2▶ | 你果然命硬啊 | nǐ guǒ rán mìng yìng a | Cô sống dai thật đấy. |
| 3 | 当年 被灭满门 你都能够侥幸逃脱 | dāng nián bèi miè mǎn mén nǐ dōu néng gòu jiǎo xìng táo tuō | Năm xưa, cả nhà bị tàn sát mà cô có thể may mắn thoát chết. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!