Cách dùng "身子不适 前去更衣" (shēn zi bù shì qián qù gēng yī) trong hội thoại tiếng Trung

shēnzishì qiángēng

Thấy không khỏe nên đi thay y phục.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
29:24
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1- 是 - 宴席期间为何离席?- shì - yàn xí qī jiān wèi hé lí xí ?- Phải. - Đang tiệc vì sao lại rời chỗ?
2身子不适 前去更衣shēn zi bù shì qián qù gēng yīThấy không khỏe nên đi thay y phục.
3更衣需绕行那么远? 久未入宫 一时迷了路gēng yī xū rào xíng nà me yuǎn ? jiǔ wèi rù gōng yī shí mí le lùThay y phục mà phải đi đường vòng xa thế à? Lâu ngày không vào cung nên lạc đường.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
凶手藏身之处不会离水渠太远
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

应该是相对独立的院子
HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

不容易引来邻里疑心
HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

这人身高六尺 会功夫 防备心极强
HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

- 兄弟们一定要多加小心 - 是
HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!