Cách dùng "圣上早定下的规矩" (shèng shàng zǎo dìng xià de guī jǔ) trong hội thoại tiếng Trung

shèngshàngzǎodìngxiàdeguī

Từ lâu Thánh thượng đã ra quy tắc

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
17:26
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不得与焉bù dé yǔ yānKhông thuộc phận sự của mình thì không được can dự.
2圣上早定下的规矩shèng shàng zǎo dìng xià de guī jǔTừ lâu Thánh thượng đã ra quy tắc
3观星者guān xīng zhěngười quan sát tinh tượng

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 3 of 12)
能去看看外面的天地
HSK 7
0:03s
néng qù kàn kàn wài miàn de tiān dìLần này có thể ngắm nhìn trời đất bên ngoài

要不然过几年我就要接你的班
HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

到时候再交代 可就来不及了
HSK 7
0:03s
dào shí hòu zài jiāo dài kě jiù lái bù jí lelúc đó mới truyền thừa thì không kịp.

我可没说让你接我的班啊
HSK 3
0:03s
wǒ kě méi shuō ràng nǐ jiē wǒ de bān aTa đâu có nói sẽ để con tiếp quản vị trí của ta.

你啊 心思不在内谒局
HSK 7
0:03s
nǐ a xīn sī bù zài nèi yè júCon đấy, đâu để tâm đến Nội Yết Cục.

可论断案 他们都比不过我
HSK 3
0:03s
kě lùn duàn àn tā men dōu bǐ bù guò wǒNhưng xét về phá án, chẳng ai sánh được với con.

说了一大圈
HSK 6
0:03s
shuō le yī dà quānVòng vo cả buổi cũng vì thứ này chứ gì?

圣上 你看 那远处是什么呀?
HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

- 护驾 - 快
HSK 2
0:03s
- hù jià - kuài- Hộ giá! - Mau lên!

快 跟上 快 跟上 快
HSK 2
0:03s
kuài gēn shàng kuài gēn shàng kuàiMau lên, đi theo! Mau, đi theo, mau!

- 不要过来 - 佩仪
HSK 2
0:03s
- bú yào guò lái - pèi yí- Đừng lại gần! - Bội Nghi!

桶里有油 用沙土 是
HSK 4
0:03s
tǒng lǐ yǒu yóu yòng shā tǔ shìTrong thùng có dầu. Dùng đất cát! - Rõ! - Rõ!

这案子我来查 县主
HSK 3
0:03s
zhè àn zi wǒ lái chá xiàn zhǔ- Vụ án này để ta điều tra. - Huyện chúa.

您与宁远公主素来交好
HSK 6
0:03s
nín yǔ níng yuǎn gōng zhǔ sù lái jiāo hǎoNgười và công chúa Ninh Viễn vốn thân thiết.

这案子我来
HSK 1
0:03s
zhè àn zi wǒ láiTa đã nói rồi. Vụ án này để ta điều tra.

那就有劳县主了
HSK 2
0:03s
nà jiù yǒu láo xiàn zhǔ leVậy làm phiền huyện chúa rồi.

附近出现的人着重盘问
HSK 7
0:03s
fù jìn chū xiàn de rén zhuó zhòng pán wènTra hỏi kĩ những kẻ xuất hiện gần đó.

县主 这位郎君就是在西南回廊被抓住的
HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.

县主 此人如何处置?
HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ cǐ rén rú hé chǔ zhì ?Huyện chúa, phải xử lí người này ra sao?

令尊可是太子太傅萧文渊?
HSK 3
0:03s
lìng zūn kě shì tài zi tài fù xiāo wén yuān ?Phụ thân ngươi là thái phó của thái tử, Tiêu Văn Uyên?