Cách dùng "- 是 - 宴席期间为何离席?" (- shì - yàn xí qī jiān wèi hé lí xí ?) trong hội thoại tiếng Trung

-- shì -- yànjiānwèi

- Phải. - Đang tiệc vì sao lại rời chỗ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
29:20
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1令尊可是太子太傅萧文渊?lìng zūn kě shì tài zi tài fù xiāo wén yuān ?Phụ thân ngươi là thái phó của thái tử, Tiêu Văn Uyên?
2- 是 - 宴席期间为何离席?- shì - yàn xí qī jiān wèi hé lí xí ?- Phải. - Đang tiệc vì sao lại rời chỗ?
3身子不适 前去更衣shēn zi bù shì qián qù gēng yīThấy không khỏe nên đi thay y phục.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 3 of 12)
此番虽去和亲 可因此得了封号
HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.

能去看看外面的天地
HSK 7
0:03s
néng qù kàn kàn wài miàn de tiān dìLần này có thể ngắm nhìn trời đất bên ngoài

要不然过几年我就要接你的班
HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

到时候再交代 可就来不及了
HSK 7
0:03s
dào shí hòu zài jiāo dài kě jiù lái bù jí lelúc đó mới truyền thừa thì không kịp.

我可没说让你接我的班啊
HSK 3
0:03s
wǒ kě méi shuō ràng nǐ jiē wǒ de bān aTa đâu có nói sẽ để con tiếp quản vị trí của ta.

你啊 心思不在内谒局
HSK 7
0:03s
nǐ a xīn sī bù zài nèi yè júCon đấy, đâu để tâm đến Nội Yết Cục.

可论断案 他们都比不过我
HSK 3
0:03s
kě lùn duàn àn tā men dōu bǐ bù guò wǒNhưng xét về phá án, chẳng ai sánh được với con.

说了一大圈
HSK 6
0:03s
shuō le yī dà quānVòng vo cả buổi cũng vì thứ này chứ gì?

圣上 你看 那远处是什么呀?
HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

- 护驾 - 快
HSK 2
0:03s
- hù jià - kuài- Hộ giá! - Mau lên!

快 跟上 快 跟上 快
HSK 2
0:03s
kuài gēn shàng kuài gēn shàng kuàiMau lên, đi theo! Mau, đi theo, mau!

- 不要过来 - 佩仪
HSK 2
0:03s
- bú yào guò lái - pèi yí- Đừng lại gần! - Bội Nghi!

桶里有油 用沙土 是
HSK 4
0:03s
tǒng lǐ yǒu yóu yòng shā tǔ shìTrong thùng có dầu. Dùng đất cát! - Rõ! - Rõ!

这案子我来查 县主
HSK 3
0:03s
zhè àn zi wǒ lái chá xiàn zhǔ- Vụ án này để ta điều tra. - Huyện chúa.

您与宁远公主素来交好
HSK 6
0:03s
nín yǔ níng yuǎn gōng zhǔ sù lái jiāo hǎoNgười và công chúa Ninh Viễn vốn thân thiết.

这案子我来
HSK 1
0:03s
zhè àn zi wǒ láiTa đã nói rồi. Vụ án này để ta điều tra.

那就有劳县主了
HSK 2
0:03s
nà jiù yǒu láo xiàn zhǔ leVậy làm phiền huyện chúa rồi.

附近出现的人着重盘问
HSK 7
0:03s
fù jìn chū xiàn de rén zhuó zhòng pán wènTra hỏi kĩ những kẻ xuất hiện gần đó.

县主 这位郎君就是在西南回廊被抓住的
HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.

县主 此人如何处置?
HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ cǐ rén rú hé chǔ zhì ?Huyện chúa, phải xử lí người này ra sao?