Cách dùng "- 我去追 - 不必追了" (- wǒ qù zhuī - bù bì zhuī le) trong hội thoại tiếng Trung

-- zhuī -- zhuīle

- Để ta đuổi theo. - Không cần.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
47:07
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1案发一个时辰不到 就把帮凶灭了口àn fā yí gè shí chén bú dào jiù bǎ bāng xiōng miè le kǒuVụ án xảy ra chưa đầy một canh giờ đã giết đồng bọn diệt khẩu.
2- 我去追 - 不必追了- wǒ qù zhuī - bù bì zhuī le- Để ta đuổi theo. - Không cần.
3此人谨慎利落 定是早就计划好了路线cǐ rén jǐn shèn lì luò dìng shì zǎo jiù jì huà hǎo le lù xiànKẻ này cẩn trọng dứt khoát, ắt đã lên kế hoạch tẩu thoát,

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
凶手藏身之处不会离水渠太远
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

应该是相对独立的院子
HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

不容易引来邻里疑心
HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

这人身高六尺 会功夫 防备心极强
HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

- 兄弟们一定要多加小心 - 是
HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!