Cách dùng "- 我再去找找 - 不用去了" (- wǒ zài qù zhǎo zhǎo - bù yòng qù le) trong hội thoại tiếng Trung
- 我再去找找 - 不用去了
- Để ta đi tìm thêm. - Không cần nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
35:51
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老大 我错了 | lǎo dà wǒ cuò le | Thủ lĩnh, lỗi của ta. |
| 2▶ | - 我再去找找 - 不用去了 | - wǒ zài qù zhǎo zhǎo - bù yòng qù le | - Để ta đi tìm thêm. - Không cần nữa. |
| 3 | 他们一直在附近搜查 鞋印早被踩乱了 | tā men yì zhí zài fù jìn sōu chá xié yìn zǎo bèi cǎi luàn le | Họ lục soát quanh đây cả buổi, dấu giày bị giẫm chồng lên lâu rồi. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.

HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.











