Cách dùng "我知道你去了哪里、见了谁" (wǒ zhī dào nǐ qù le nǎ lǐ 、 jiàn le shuí) trong hội thoại tiếng Trung
我知道你去了哪里、见了谁
Ta biết ngươi đã đi đâu, gặp ai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
37:01
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是太史局官员 如何查案? | wǒ shì tài shǐ jú guān yuán rú hé chá àn ? | Ta là quan viên Thái Sử Cục, điều tra vụ án kiểu gì? |
| 2▶ | 我知道你去了哪里、见了谁 | wǒ zhī dào nǐ qù le nǎ lǐ 、 jiàn le shuí | Ta biết ngươi đã đi đâu, gặp ai. |
| 3 | 不信? | bù xìn ? | Không tin ư? |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 1 of 12)
HSK 2
0:03s
hái xiǎng ràng wǒ qù fú shì nǐ men de sǐ guǐ ér zicòn muốn ta hầu hạ đứa con trai đã chết của các ngươi.

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ nà me xǐ huān zuò sǐ rén de shēng yìNếu các ngươi đã thích buôn bán người chết như vậy,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò hóng lú qīng yào bù yào zài hǎo hǎo xiǎng xiǎng ?Có điều hồng lô khanh ngẫm kĩ lại đi.

HSK 7
0:03s
dāng rán yào wán dà yī diǎn cái guò yǐn láiĐã chơi thì phải chơi lớn một chút mới thỏa thuê. Nào.

HSK 5
0:03s
zāo le chū shì le qù wài zháiNguy rồi. Có sự cố. NGŨ NHÂN - CHỦ QUẢN NỘI YẾT CỤC Đến nhà phụ!

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà kě shì fú chāng xiàn zhǔ wàn yī yǒu rén zhǎo lái …Đó là huyện chúa Phúc Xương đấy. Ngộ nhỡ có người tìm đến…

HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn bié xiǎng bèi zhǎo dàoVề phần thi thể của ả ta thì đời này cũng đừng mong có ai tìm thấy.

HSK 7
0:03s
ā gū děng wǒ hǎo shēng xiào jìng nǐ menthì cha chồng, mẹ chồng, đợi con báo hiếu hai người chu đáo nhé.









