Cách dùng "凶手从后窗翻出" (xiōng shǒu cóng hòu chuāng fān chū) trong hội thoại tiếng Trung
凶手从后窗翻出
hung thủ trèo qua cửa sổ phía sau,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
46:54
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之后我走进仓库查看 | zhī hòu wǒ zǒu jìn cāng kù chá kàn | Sau đó, ta vào kho để kiểm tra, |
| 2▶ | 凶手从后窗翻出 | xiōng shǒu cóng hòu chuāng fān chū | hung thủ trèo qua cửa sổ phía sau, |
| 3 | 将前门锁住 | jiāng qián mén suǒ zhù | khóa trái cửa trước |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.

HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.











