Cách dùng "糟了 出事了 去外宅" (zāo le chū shì le qù wài zhái) trong hội thoại tiếng Trung
糟了 出事了 去外宅
Nguy rồi. Có sự cố. NGŨ NHÂN - CHỦ QUẢN NỘI YẾT CỤC Đến nhà phụ!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:22
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 县主已经进去快半个时辰了 | xiàn zhǔ yǐ jīng jìn qù kuài bàn gè shí chén le | Huyện chúa đã vào trong gần nửa canh giờ rồi. |
| 2▶ | 糟了 出事了 去外宅 | zāo le chū shì le qù wài zhái | Nguy rồi. Có sự cố. NGŨ NHÂN - CHỦ QUẢN NỘI YẾT CỤC Đến nhà phụ! |
| 3 | 快跟上 | kuài gēn shàng | Mau đi theo! |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 6
0:03s
zán men hóng lú qīng dào xiàn zài dōu bù zhī zì jǐ fàn de shì shén me zuì míngHồng lô khanh của chúng ta đến giờ vẫn chưa biết mình phạm phải tội gì.

HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào sī pèi yīn hūn nài hé bù liǎo nǐDĩ nhiên ta biết tội lén tổ chức âm hôn chẳng làm gì nổi ông.

HSK 7
0:03s
kě rú jīn nǐ de zuì míng shì móu hài běn xiàn zhǔ wǒNhưng giờ tội danh của ông là mưu sát bổn huyện chúa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yòu wèi le chá àn zi bǎ zì jǐ zhē teng chéng zhè yàngngười vì phá án mà lại đày đọa bản thân ra nông nỗi này,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gōng zhōng yòu jǐ shí yǒu rén duì wǒ yì lùn fēn fēn ?Trong cung cũng chưa từng xôn xao về ta như vậy.

HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.











