Cách dùng "这案子我来" (zhè àn zi wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung
这案子我来
Ta đã nói rồi. Vụ án này để ta điều tra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:33
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这件案子 还是交与别人来查吧 我说了 | zhè jiàn àn zi hái shì jiāo yǔ bié rén lái chá ba wǒ shuō le | Hay là giao vụ án này cho người khác đi. Ta đã nói rồi. Vụ án này để ta điều tra. |
| 2▶ | 这案子我来 | zhè àn zi wǒ lái | Ta đã nói rồi. Vụ án này để ta điều tra. |
| 3 | 那就有劳县主了 | nà jiù yǒu láo xiàn zhǔ le | Vậy làm phiền huyện chúa rồi. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!