Cách dùng "装神弄鬼" (zhuāng shén nòng guǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zhuāngshénnòngguǐ

Giả thần giả quỷ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:27
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1卦中有乾坤guà zhōng yǒu qián kūnTrong quẻ có càn khôn.
2装神弄鬼zhuāng shén nòng guǐGiả thần giả quỷ.
3- 带走 - 是- dài zǒu - shì- Giải đi. - Rõ.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
凶手藏身之处不会离水渠太远
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

应该是相对独立的院子
HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

不容易引来邻里疑心
HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

这人身高六尺 会功夫 防备心极强
HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

- 兄弟们一定要多加小心 - 是
HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!