Cách dùng "好一个明日啊" (hǎo yí gè míng rì a) trong hội thoại tiếng Trung
好一个明日啊
hǎo yí gè míng rì a
Hay cho một câu ngày mai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
12:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 儿臣正欲明日 又是明日 | ér chén zhèng yù míng rì yòu shì míng rì | Nhi thần đang định ngày mai... Lại là ngày mai. |
| 2▶ | 好一个明日啊 | hǎo yí gè míng rì a | Hay cho một câu ngày mai. |
| 3 | 就在你今日 游园作画焚香抚琴之时 | jiù zài nǐ jīn rì yóu yuán zuò huà fén xiāng fǔ qín zhī shí | Ngay hôm nay, lúc con đang dạo chơi, vẽ tranh, thắp hương, gảy đàn, |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
wǒ nián qīng de shí hòu nǎ lǐ dǒng de zhè xiē yaHồi còn trẻ ta đâu có hiểu những điều này.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shén me xiǎo gū niáng nǐ dāng zūn chēng yī shēng jiǔ xiān shēngTiểu cô nương gì chứ? Ngươi nên tôn kính gọi một tiếng cửu tiên sinh.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qù nǐ nà zǒng bú huì yǒu rén chuán xián huà baTới phủ huynh hẳn không có ai bàn tán lung tung đâu nhỉ?

HSK 5
0:03s
méi yǒu rén zhī dào shì nǐ yǔ wǒ yì qǐ bù xíng bù xíng jué duì bù xínglà không ai biết muội đi cùng ta đâu. Không được, không được, tuyệt đối không được!

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yī wǎn hún tún jiù xiǎng ràng wǒ diǎn tóu nà yě tài róng yì le baChỉ một bát hoành thánh mà muốn ta gật đầu, vậy cũng quá dễ dàng rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn rì jìn zhǎn bù xiǎo dài nǐ qù gè dì fāng nǐ bǎo zhǔn xǐ huānHôm nay tiến triển nhiều đấy. Để ta đưa muội đến một nơi, đảm bảo muội sẽ thích.

HSK 3
0:03s
yīn wèi fù wáng méi néng jiàn shàng mǔ fēi zuì hòu yí miànvì phụ vương không kịp gặp mẫu phi lần cuối,

HSK 7
0:03s