Cách dùng "去凤栖搂鬼混是吧" (qù fèng qī lǒu guǐ hùn shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

fènglǒuguǐhùnshìba

đến Phượng Tê Lâu ăn chơi phải không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
31:27
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这段时间顾不上你 你就带着岳凝zhè duàn shí jiān gù bù shàng nǐ nǐ jiù dài zhe yuè níngDạo này ta không để mắt đến đệ, đệ liền dẫn Nhạc Ngưng
2去凤栖搂鬼混是吧qù fèng qī lǒu guǐ hùn shì bađến Phượng Tê Lâu ăn chơi phải không?
3小凝凝作证啊 今日我可是帮了你大忙 若不是我xiǎo níng níng zuò zhèng a jīn rì wǒ kě shì bāng le nǐ dà máng ruò bú shì wǒTiểu Ngưng Ngưng làm chứng nhé, hôm nay ta đã giúp một việc lớn đấy. Nếu không có ta,

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 3 of 3)
天道社凭什么滥用私刑
HSK 7
0:03s
tiān dào shè píng shén me làn yòng sī xíngThiên Đạo Xã dựa vào đâu mà dám lạm dụng tư hình?

我年轻的时候哪里懂得这些呀
HSK 5
0:03s
wǒ nián qīng de shí hòu nǎ lǐ dǒng de zhè xiē yaHồi còn trẻ ta đâu có hiểu những điều này.

天网恢恢 疏而不漏
HSK 6
0:03s
tiān wǎng huī huī shū ér bù lòuLưới trời lồng lộng tuy thưa mà khó thoát.

什么小姑娘 你当尊称一声九先生
HSK 4
0:03s
shén me xiǎo gū niáng nǐ dāng zūn chēng yī shēng jiǔ xiān shēngTiểu cô nương gì chứ? Ngươi nên tôn kính gọi một tiếng cửu tiên sinh.

杀人害命啊
HSK 2
0:03s
shā rén hài mìng atheo hình phạt tự đặt ra.

这个要命的鬼地方
HSK 7
0:03s
zhè ge yào mìng de guǐ dì fāngkhỏi cái chỗ ma quái chết tiệt đó.

去你那 总不会有人传闲话吧
HSK 7
0:03s
qù nǐ nà zǒng bú huì yǒu rén chuán xián huà baTới phủ huynh hẳn không có ai bàn tán lung tung đâu nhỉ?

没有人知道是你与我一起 不行不行 绝对不行
HSK 5
0:03s
méi yǒu rén zhī dào shì nǐ yǔ wǒ yì qǐ bù xíng bù xíng jué duì bù xínglà không ai biết muội đi cùng ta đâu. Không được, không được, tuyệt đối không được!

这小子比我还会来事
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo zi bǐ wǒ hái huì lái shìTên tiểu tử này còn nhanh nhạy hơn cả ta.

一碗馄饨就想让我点头 那也太容易了吧
HSK 4
0:03s
yī wǎn hún tún jiù xiǎng ràng wǒ diǎn tóu nà yě tài róng yì le baChỉ một bát hoành thánh mà muốn ta gật đầu, vậy cũng quá dễ dàng rồi.

我还没吃完我那碗馄饨呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái méi chī wán wǒ nà wǎn hún tún neTa còn chưa ăn xong bát hoành thánh của ta đâu.

今日进展不小 带你去个地方 你保准喜欢
HSK 6
0:03s
jīn rì jìn zhǎn bù xiǎo dài nǐ qù gè dì fāng nǐ bǎo zhǔn xǐ huānHôm nay tiến triển nhiều đấy. Để ta đưa muội đến một nơi, đảm bảo muội sẽ thích.

因为父王 没能见上母妃最后一面
HSK 3
0:03s
yīn wèi fù wáng méi néng jiàn shàng mǔ fēi zuì hòu yí miànvì phụ vương không kịp gặp mẫu phi lần cuối,

你会不会觉得我很不解风情
HSK 7
0:03s
nǐ huì bú huì jué de wǒ hěn bù jiě fēng qínghuynh có thấy ta vô tâm quá không?