Cách dùng "你就给她一件病号服" (nǐ jiù gěi tā yī jiàn bìng hào fú) trong hội thoại tiếng Trung
你就给她一件病号服
Mẹ chỉ đưa cho cô ấy một bộ đồ bệnh nhân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
41:28
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你什么钱都没给她 | nǐ shén me qián dōu méi gěi tā | Mẹ chẳng đưa đồng nào cho cô ấy cả. |
| 2▶ | 你就给她一件病号服 | nǐ jiù gěi tā yī jiàn bìng hào fú | Mẹ chỉ đưa cho cô ấy một bộ đồ bệnh nhân. |
| 3 | 小飞出生的时候是八月份 那时候是夏天 | xiǎo fēi chū shēng de shí hòu shì bā yuè fèn nà shí hòu shì xià tiān | Tiểu Phi sinh vào tháng Tám. Lúc đó là mùa hè. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nán dào ràng tā gēn nà ge nán rén huí qù bèi rén dǎ sǐChẳng lẽ để cô ấy về cùng gã đàn ông đó, để bị người ta đánh chết sao?

HSK 2
0:03s





