Cách dùng "把他带下去吧 过来" (bǎ tā dài xià qù ba guò lái) trong hội thoại tiếng Trung
把他带下去吧 过来
Dẫn cậu ta đi. Lại đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:08
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 留个活口 万一是那个女人监守自盗 杀人灭口呢 | liú gè huó kǒu wàn yī shì nà ge nǚ rén jiān shǒu zì dào shā rén miè kǒu ne | Giữ lại mạng cho cậu ta, đề phòng cô ả kia biển thủ, rồi giết người diệt khẩu. |
| 2▶ | 把他带下去吧 过来 | bǎ tā dài xià qù ba guò lái | Dẫn cậu ta đi. Lại đây. |
| 3 | 他们果然大开杀戒了 | tā men guǒ rán dà kāi shā jiè le | Quả nhiên họ sẽ giết hết không chừa. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s
è dǔ zi de shí hòu hǎo hǎo kǎo lǜ zhè ge wèn tíkhi nào đói cậu hãy suy nghĩ kĩ bài toán này.

HSK 7
0:03s
chèn zhe shī fù méi fā xiàn gǎn jǐn chī bù rán zán liǎ dū huì dǎo méiĂn nhanh, nhân lúc sư phụ chưa phát hiện. Không thì hai đứa mình tèo đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ xiān duǒ èr shí fēn zhōng wǒ qù bàn diǎn shì jiù láiCậu trốn đâu đó khoảng 20 phút, tôi đi làm chút việc rồi về.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wài miàn zhè me wēi xiǎn nǐ hái zhǎo shén me shī tǐ aBên ngoài nguy hiểm như thế, anh còn đi tìm thi thể gì nữa?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge shāng rú guǒ zài jù liè huó dòng de huà nǐ huì sǐ de zhī bù zhī dàoAnh có biết với vết thương này mà hoạt động mạnh thì anh sẽ chết không hả?

HSK 6
0:03s
dào shí hòu zhǎo dào wǒ men bìng qiě bǎ wǒ men shā le nà zěn me bànĐến lúc đó cô ta tìm thấy chúng ta chắc chắn sẽ giết chúng ta. Vậy phải làm sao?

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ xū yào zhǎo liǎng gè tì sǐ guǐ rēng zài jiù shēng tǐng shàngVậy nên tôi phải tìm hai kẻ chết thay ném lên xuồng cứu sinh

HSK 7
0:03s
jiǎ zhuāng tā men táo pǎo le zhè yàng dǒng xiǎo jiě jiù huì xiān rù wéi zhǔdàn cảnh như bọn họ chạy trốn. Như thế cô Đổng sẽ tưởng là

HSK 7
0:03s
xiàn zài jié chí dǒng xiǎo jiě méi xì le nǐ bù dǒngBây giờ đe dọa cô Đổng cũng vô nghĩa. Cậu không hiểu.









