Cách dùng "第一眼就被我识破了" (dì yī yǎn jiù bèi wǒ shí pò le) trong hội thoại tiếng Trung
第一眼就被我识破了
[Liếc mắt là tôi đã nhận ra rồi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
14:00
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 易容技术不错 可惜是我教出来的 | yì róng jì shù bù cuò kě xī shì wǒ jiào chū lái de | [Kỹ thuật hóa trang cũng được đấy.] [Tiếc là do tôi dạy.] |
| 2▶ | 第一眼就被我识破了 | dì yī yǎn jiù bèi wǒ shí pò le | [Liếc mắt là tôi đã nhận ra rồi.] |
| 3 | 斯蒂文怎么了 | sī dì wén zěn me le | Steven đâu rồi? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
yī chá biàn zhī wǒ suǒ yán fēi xū nà xiē jié fěi wǒ zhǎo dào le[Cô điều tra là biết tôi không nói dối.] Tôi tìm được đám cướp rồi.

HSK 7
0:03s
shì nà ge xìng zhāng de piàn zi wǒ bèi tā bǎng jià leLà tay lừa đảo họ Trương. Tôi bị anh ta bắt cóc.

HSK 4
0:03s
dàn wǒ bù zhī dào tā de mù dì shì shén meNhưng tôi không biết mục đích của anh ta là gì.

HSK 2
0:03s
zhuǎn tóu guò qù bù bú yào kàn zhe kāi qiāng de rén bú yàoQuay mặt đi. Không. - Đừng nhìn người nổ súng. - Đừng mà.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù bù néng tīng tīng wǒ de huà nǐ yào shì zài dān wù shí jiānCậu không nghe lời tôi được à? Cứ chần chừ làm mất thời gian,

HSK 3
0:03s
nǐ hái tiǎn zhe gè dà liǎn shuō nǐ hái tǐng yǒu lǐ shì baAnh còn mặt dày nói với tôi thế à? Anh có lý quá nhỉ?

HSK 7
0:03s
tā men míng míng shì yào shì yào dài bǔ nǐ gēn wǒ yǒu shén me guān xìRõ ràng bọn họ muốn bắt anh, liên quan quái gì đến tôi?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuí xiān dá chū lái shuí jiù chī[Trương Hải Lâu lúc nhỏ] [Trương Hải Hiệp lúc nhỏ] Ai trả lời đúng trước, người đó được ăn.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè yào bǎ píng guǒ cóng zhè ge dì fāng tōu chū qùHai đứa phải trộm táo ra khỏi đây.

HSK 6
0:03s
liǎng gè rén dōu dé tōu xiǎng bàn fǎ bù ràng wǒ huái yíCả hai đều phải trộm. Nghĩ cách không để tôi nghi ngờ.

HSK 5
0:03s
tā yě wú xīn hé nǐ qiáng diào dào dǐ shì jǐ gèNó cũng không hơi đâu nhấn mạnh với sư phụ rốt cuộc là mấy quả.






