Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "各自想 不能合谋" (gè zì xiǎng bù néng hé móu) trong hội thoại tiếng Trung

各自想 不能合谋

gè zì xiǎng bù néng hé móu

Mỗi đứa một cách riêng, không được hợp tác.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
23:12
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1两个人都得偷 想办法不让我怀疑liǎng gè rén dōu dé tōu xiǎng bàn fǎ bù ràng wǒ huái yíCả hai đều phải trộm. Nghĩ cách không để tôi nghi ngờ.
2两个人都得偷 想办法不让我怀疑liǎng gè rén dōu dé tōu xiǎng bàn fǎ bù ràng wǒ huái yíCả hai đều phải trộm. Nghĩ cách không để tôi nghi ngờ.
3我会把六个苹果都给张海楼wǒ huì bǎ liù gè píng guǒ dōu gěi zhāng hǎi lóuCon sẽ đưa sáu quả táo cho Trương Hải Lâu,

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 3 of 7)
送上门的机会
HSK 3
0:03s
sòng shàng mén de jī huì[Cơ hội tự tìm đến rồi.]

但是用它换入境文书
HSK 6
0:03s
dàn shì yòng tā huàn rù jìng wén shūNhưng dùng nó đổi giấy tờ nhập cảnh

我父亲恐怕不会同意的
HSK 4
0:03s
wǒ fù qīn kǒng pà bú huì tóng yì deE là cha tôi sẽ không đồng ý đâu.

到了厦城 恐怕一块石头是不够了
HSK 5
0:03s
dào le shà chéng kǒng pà yī kuài shí tou shì bù gòu leĐợi tới Hạ Thành, chỉ một hòn đá e là không đủ.

我的意思是 你现在收下这块石头
HSK 5
0:03s
wǒ de yì si shì nǐ xiàn zài shōu xià zhè kuài shí touÝ tôi là cô cứ nhận hòn đá này trước

你到厦城之前 协助我们拿到出入境文书
HSK 6
0:03s
nǐ dào shà chéng zhī qián xié zhù wǒ men ná dào chū rù jìng wén shūhỗ trợ chúng tôi lấy được giấy tờ xuất nhập cảnh trước khi cô tới Hạ Thành.

你的人都是杀人不眨眼的魔鬼 是吗
HSK 7
0:03s
nǐ de rén dōu shì shā rén bù zhǎ yǎn de mó guǐ shì mangười của ông đều là lũ ác quỷ giết người không chớp mắt, đúng không?

杀人不眨眼的魔鬼 对吧 斯蒂文
HSK 7
0:03s
shā rén bù zhǎ yǎn de mó guǐ duì ba sī dì wénÁc quỷ giết người không chớp mắt. Đúng chứ, Steven?

我得先把门口拿枪的支开 才有机会绑架董小姐
HSK 7
0:03s
wǒ dé xiān bǎ mén kǒu ná qiāng de zhī kāi cái yǒu jī huì bǎng jià dǒng xiǎo jiě[Mình phải dụ đám cầm súng ngoài cửa đi] [mới có cơ hội bắt cóc cô Đổng.]

我们都可能会在今天 受到惊吓
HSK 7
0:03s
wǒ men dōu kě néng huì zài jīn tiān shòu dào jīng xiàhôm nay tất cả chúng ta đều có thể bị dọa cho một trận đấy.

那你必然会受到惊吓
HSK 7
0:03s
nà nǐ bì rán huì shòu dào jīng xiàVậy chắc chắn ông sẽ bị dọa đấy.

这位假脸先生 你以为你会成功吗
HSK 4
0:03s
zhè wèi jiǎ liǎn xiān shēng nǐ yǐ wéi nǐ huì chéng gōng maNgười mang khuôn mặt giả kia, anh nghĩ mình sẽ thành công à?

这太横了 这哪里是船王女儿啊
HSK 6
0:03s
zhè tài héng le zhè nǎ lǐ shì chuán wáng nǚ ér a[Ghê thật.] [Đây đâu phải con gái vua tàu biển.]

这简直就是我会教出来的女儿
HSK 5
0:03s
zhè jiǎn zhí jiù shì wǒ huì jiào chū lái de nǚ ér[Đây rõ ràng là đứa con gái mình có thể sẽ đào tạo ra mới đúng.]

第一眼就被我识破了
HSK 3
0:03s
dì yī yǎn jiù bèi wǒ shí pò le[Liếc mắt là tôi đã nhận ra rồi.]

抢东西的不是你的人吗
HSK 5
0:03s
qiǎng dōng xī de bú shì nǐ de rén maNgười cướp đồ chẳng phải người của ông sao?

你设计我对吧
HSK 5
0:03s
nǐ shè jì wǒ duì baCô gài bẫy tôi đúng không?

刚才那个人根本不是斯蒂文
HSK 5
0:03s
gāng cái nà ge rén gēn běn bú shì sī dì wénNgười vừa rồi vốn dĩ không phải Steven.

斯蒂文要是能从这里跳下来 还能跑 我给你舔脚
HSK 7
0:03s
sī dì wén yào shì néng cóng zhè lǐ tiào xià lái hái néng pǎo wǒ gěi nǐ tiǎn jiǎoNếu Steven nhảy từ đây xuống mà còn chạy được thì tôi liếm giày cho cô luôn.

翡翠肯定都在船上 你担心什么
HSK 4
0:03s
fěi cuì kěn dìng dū zài chuán shàng nǐ dān xīn shén mechắc chắn phỉ thúy vẫn ở trên tàu. Sao ông phải lo?