Cách dùng "杀人不眨眼的魔鬼 对吧 斯蒂文" (shā rén bù zhǎ yǎn de mó guǐ duì ba sī dì wén) trong hội thoại tiếng Trung
杀人不眨眼的魔鬼 对吧 斯蒂文
Ác quỷ giết người không chớp mắt. Đúng chứ, Steven?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
11:57
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 听我命令的 | shì tīng wǒ mìng lìng de | Đúng, họ đều nghe lệnh tôi. |
| 2▶ | 杀人不眨眼的魔鬼 对吧 斯蒂文 | shā rén bù zhǎ yǎn de mó guǐ duì ba sī dì wén | Ác quỷ giết người không chớp mắt. Đúng chứ, Steven? |
| 3 | 我得先把门口拿枪的支开 才有机会绑架董小姐 | wǒ dé xiān bǎ mén kǒu ná qiāng de zhī kāi cái yǒu jī huì bǎng jià dǒng xiǎo jiě | [Mình phải dụ đám cầm súng ngoài cửa đi] [mới có cơ hội bắt cóc cô Đổng.] |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s
è dǔ zi de shí hòu hǎo hǎo kǎo lǜ zhè ge wèn tíkhi nào đói cậu hãy suy nghĩ kĩ bài toán này.

HSK 7
0:03s
chèn zhe shī fù méi fā xiàn gǎn jǐn chī bù rán zán liǎ dū huì dǎo méiĂn nhanh, nhân lúc sư phụ chưa phát hiện. Không thì hai đứa mình tèo đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ xiān duǒ èr shí fēn zhōng wǒ qù bàn diǎn shì jiù láiCậu trốn đâu đó khoảng 20 phút, tôi đi làm chút việc rồi về.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wài miàn zhè me wēi xiǎn nǐ hái zhǎo shén me shī tǐ aBên ngoài nguy hiểm như thế, anh còn đi tìm thi thể gì nữa?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge shāng rú guǒ zài jù liè huó dòng de huà nǐ huì sǐ de zhī bù zhī dàoAnh có biết với vết thương này mà hoạt động mạnh thì anh sẽ chết không hả?

HSK 6
0:03s
dào shí hòu zhǎo dào wǒ men bìng qiě bǎ wǒ men shā le nà zěn me bànĐến lúc đó cô ta tìm thấy chúng ta chắc chắn sẽ giết chúng ta. Vậy phải làm sao?

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ xū yào zhǎo liǎng gè tì sǐ guǐ rēng zài jiù shēng tǐng shàngVậy nên tôi phải tìm hai kẻ chết thay ném lên xuồng cứu sinh

HSK 7
0:03s
jiǎ zhuāng tā men táo pǎo le zhè yàng dǒng xiǎo jiě jiù huì xiān rù wéi zhǔdàn cảnh như bọn họ chạy trốn. Như thế cô Đổng sẽ tưởng là

HSK 7
0:03s
xiàn zài jié chí dǒng xiǎo jiě méi xì le nǐ bù dǒngBây giờ đe dọa cô Đổng cũng vô nghĩa. Cậu không hiểu.









