Cách dùng "我怕她醒了以后把我也杀了" (wǒ pà tā xǐng le yǐ hòu bǎ wǒ yě shā le) trong hội thoại tiếng Trung
我怕她醒了以后把我也杀了
Tôi sợ cô ta tỉnh lại sẽ giết tôi luôn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
30:46
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我只能给她拉到救生艇里 我又不敢在那儿待 | wǒ zhǐ néng gěi tā lā dào jiù shēng tǐng lǐ wǒ yòu bù gǎn zài nà ér dài | đành phải kéo cô ta vào xuồng cứu sinh. Tôi cũng không dám ở lại đó. |
| 2▶ | 我怕她醒了以后把我也杀了 | wǒ pà tā xǐng le yǐ hòu bǎ wǒ yě shā le | Tôi sợ cô ta tỉnh lại sẽ giết tôi luôn. |
| 3 | 我又不能给她扔到甲板上 我怕又有人来搞她 | wǒ yòu bù néng gěi tā rēng dào jiǎ bǎn shàng wǒ pà yòu yǒu rén lái gǎo tā | Tôi cũng không thể vứt cô ta lên boong tàu, tôi sợ ai đó làm gì cô ta. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
yī chá biàn zhī wǒ suǒ yán fēi xū nà xiē jié fěi wǒ zhǎo dào le[Cô điều tra là biết tôi không nói dối.] Tôi tìm được đám cướp rồi.

HSK 7
0:03s
shì nà ge xìng zhāng de piàn zi wǒ bèi tā bǎng jià leLà tay lừa đảo họ Trương. Tôi bị anh ta bắt cóc.

HSK 4
0:03s
dàn wǒ bù zhī dào tā de mù dì shì shén meNhưng tôi không biết mục đích của anh ta là gì.

HSK 2
0:03s
zhuǎn tóu guò qù bù bú yào kàn zhe kāi qiāng de rén bú yàoQuay mặt đi. Không. - Đừng nhìn người nổ súng. - Đừng mà.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù bù néng tīng tīng wǒ de huà nǐ yào shì zài dān wù shí jiānCậu không nghe lời tôi được à? Cứ chần chừ làm mất thời gian,

HSK 3
0:03s
nǐ hái tiǎn zhe gè dà liǎn shuō nǐ hái tǐng yǒu lǐ shì baAnh còn mặt dày nói với tôi thế à? Anh có lý quá nhỉ?

HSK 7
0:03s
tā men míng míng shì yào shì yào dài bǔ nǐ gēn wǒ yǒu shén me guān xìRõ ràng bọn họ muốn bắt anh, liên quan quái gì đến tôi?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuí xiān dá chū lái shuí jiù chī[Trương Hải Lâu lúc nhỏ] [Trương Hải Hiệp lúc nhỏ] Ai trả lời đúng trước, người đó được ăn.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè yào bǎ píng guǒ cóng zhè ge dì fāng tōu chū qùHai đứa phải trộm táo ra khỏi đây.

HSK 6
0:03s
liǎng gè rén dōu dé tōu xiǎng bàn fǎ bù ràng wǒ huái yíCả hai đều phải trộm. Nghĩ cách không để tôi nghi ngờ.







