Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要杀了那个女人" (yào shā le nà ge nǚ rén) trong hội thoại tiếng Trung

要杀了那个女人

yào shā le nà ge nǚ rén

Phải giết cô ả đó,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
31:26
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都准备好了dōu zhǔn bèi hǎo leTất cả đều chuẩn bị xong rồi.
2要杀了那个女人yào shā le nà ge nǚ rénPhải giết cô ả đó,
3完成任务wán chéng rèn wùhoàn thành nhiệm vụ.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 5 of 7)
说 你在这里做什么
HSK 1
0:03s
shuō nǐ zài zhè lǐ zuò shén meNói đi. Cậu ở đây làm gì?
一查便知我所言非虚 那些劫匪 我找到了
HSK 7
0:03s
yī chá biàn zhī wǒ suǒ yán fēi xū nà xiē jié fěi wǒ zhǎo dào le[Cô điều tra là biết tôi không nói dối.] Tôi tìm được đám cướp rồi.
是那个姓张的骗子 我被他绑架了
HSK 7
0:03s
shì nà ge xìng zhāng de piàn zi wǒ bèi tā bǎng jià leLà tay lừa đảo họ Trương. Tôi bị anh ta bắt cóc.
但我不知道他的目的是什么
HSK 4
0:03s
dàn wǒ bù zhī dào tā de mù dì shì shén meNhưng tôi không biết mục đích của anh ta là gì.
哈迪逊 你来处置
HSK 7
0:03s
hā dí xùn nǐ lái chǔ zhìHudson, anh biết phải làm gì rồi đấy.
转头过去 不 不要看着开枪的人 不要
HSK 2
0:03s
zhuǎn tóu guò qù bù bú yào kàn zhe kāi qiāng de rén bú yàoQuay mặt đi. Không. - Đừng nhìn người nổ súng. - Đừng mà.
把他带下去吧 过来
HSK 3
0:03s
bǎ tā dài xià qù ba guò láiDẫn cậu ta đi. Lại đây.
他们果然大开杀戒了
HSK 5
0:03s
tā men guǒ rán dà kāi shā jiè leQuả nhiên họ sẽ giết hết không chừa.
现在全船都在搜捕你
HSK 4
0:03s
xiàn zài quán chuán dōu zài sōu bǔ nǐBây giờ người trên tàu đều đang tìm cậu.
你就不能听听我的话 你要是再耽误时间
HSK 6
0:03s
nǐ jiù bù néng tīng tīng wǒ de huà nǐ yào shì zài dān wù shí jiānCậu không nghe lời tôi được à? Cứ chần chừ làm mất thời gian,
你还觍着个大脸说 你还挺有理是吧
HSK 3
0:03s
nǐ hái tiǎn zhe gè dà liǎn shuō nǐ hái tǐng yǒu lǐ shì baAnh còn mặt dày nói với tôi thế à? Anh có lý quá nhỉ?
他们明明是要 是要逮捕你 跟我有什么关系
HSK 7
0:03s
tā men míng míng shì yào shì yào dài bǔ nǐ gēn wǒ yǒu shén me guān xìRõ ràng bọn họ muốn bắt anh, liên quan quái gì đến tôi?
我不我不 我不说了还不行吗
HSK 3
0:03s
wǒ bù wǒ bù wǒ bù shuō le hái bù xíng maThôi tôi... tôi không nói nữa là được chứ gì.
躲到哪儿都会被她抓到
HSK 5
0:03s
duǒ dào nǎ ér dū huì bèi tā zhuā dàotrốn đi đâu cũng bị cô ta bắt được.
我不爱吃苹果 谁问你了
HSK 1
0:03s
wǒ bù ài chī píng guǒ shuí wèn nǐ leTôi không thích ăn táo. Ai hỏi cậu?
谁先答出来 谁就吃
HSK 4
0:03s
shuí xiān dá chū lái shuí jiù chī[Trương Hải Lâu lúc nhỏ] [Trương Hải Hiệp lúc nhỏ] Ai trả lời đúng trước, người đó được ăn.
两个兔崽子不要偷偷打配合
HSK 6
0:03s
liǎng gè tù zǎi zi bú yào tōu tōu dǎ pèi héHai đứa con trai đừng có mắt qua mày lại.
你们两个 要把苹果从这个地方偷出去
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè yào bǎ píng guǒ cóng zhè ge dì fāng tōu chū qùHai đứa phải trộm táo ra khỏi đây.
两个人都得偷 想办法不让我怀疑
HSK 6
0:03s
liǎng gè rén dōu dé tōu xiǎng bàn fǎ bù ràng wǒ huái yíCả hai đều phải trộm. Nghĩ cách không để tôi nghi ngờ.
各自想 不能合谋
HSK 5
0:03s
gè zì xiǎng bù néng hé móuMỗi đứa một cách riêng, không được hợp tác.