Cách dùng "不然他怎么叫卫融呢" (bù rán tā zěn me jiào wèi róng ne) trong hội thoại tiếng Trung
不然他怎么叫卫融呢
Nếu không thì sao đệ ấy lại được đặt tên là Vệ Dung chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:20
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这个弟弟不一般啊 | nǐ zhè ge dì di bù yī bān a | Đệ đệ này của ngài đúng là không tầm thường. |
| 2▶ | 不然他怎么叫卫融呢 | bù rán tā zěn me jiào wèi róng ne | Nếu không thì sao đệ ấy lại được đặt tên là Vệ Dung chứ? |
| 3 | 卫融二字 取自我们卫家祖训融者贤达 | wèi róng èr zì qǔ zì wǒ men wèi jiā zǔ xùn róng zhě xián dá | Hai chữ "Vệ Dung" được lấy từ "bao dung hiển đạt" trong tổ huấn của Vệ gia bọn ta. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
lǎo zhèng bié zháo jí bié zháo jí ràng wǒ kàn kàn wǒ kàn kànLão Trịnh, đừng vội, đừng vội, để ta xem nào, để ta xem.

HSK 6
0:03s
xíng le zhè ge ne jiù suàn wǒ shōu huí leĐược rồi, vậy coi như ta thu hồi lại món quà này nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi róng gěi nǐ men tiān má fán le bù cún zàiVệ Dung đã làm phiền hai người rồi. Không có gì.

HSK 5
0:03s
tā zhēn de hěn shì hé zhè zhǒng zì yóu de shēng huó fāng shìHắn thật sự rất hợp với lối sống tự do như vậy.

HSK 5
0:03s
nǐ shì wéi yī yí gè méi yǒu táo lí wǒ dì di de rénCô là người duy nhất không xa lánh đệ đệ của ta.

HSK 3
0:03s
tā néng kàn dào bié rén kàn bú dào de dōng xīCậu ấy có thể nhìn thấy những điều mà người khác không nhìn thấy.








