Cách dùng "好好谢谢诸位大人" (hǎo hǎo xiè xiè zhū wèi dà rén) trong hội thoại tiếng Trung
好好谢谢诸位大人
cảm ơn các vị đại nhân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:24
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个呀 是我亲手做的胡麻团子 我就想着 | zhè ge ya shì wǒ qīn shǒu zuò de hú má tuán zi wǒ jiù xiǎng zhe | Đây là bánh nếp vừng ta tự tay làm. Ta muốn |
| 2▶ | 好好谢谢诸位大人 | hǎo hǎo xiè xiè zhū wèi dà rén | cảm ơn các vị đại nhân. |
| 3 | 多谢各位在这段时间 对范修的照顾 | duō xiè gè wèi zài zhè duàn shí jiān duì fàn xiū de zhào gù | Cảm ơn các vị đã chiếu cố Phạm Tu suốt thời gian qua. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
lǎo zhèng bié zháo jí bié zháo jí ràng wǒ kàn kàn wǒ kàn kànLão Trịnh, đừng vội, đừng vội, để ta xem nào, để ta xem.

HSK 6
0:03s
xíng le zhè ge ne jiù suàn wǒ shōu huí leĐược rồi, vậy coi như ta thu hồi lại món quà này nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi róng gěi nǐ men tiān má fán le bù cún zàiVệ Dung đã làm phiền hai người rồi. Không có gì.

HSK 5
0:03s
tā zhēn de hěn shì hé zhè zhǒng zì yóu de shēng huó fāng shìHắn thật sự rất hợp với lối sống tự do như vậy.

HSK 5
0:03s
nǐ shì wéi yī yí gè méi yǒu táo lí wǒ dì di de rénCô là người duy nhất không xa lánh đệ đệ của ta.

HSK 3
0:03s
tā néng kàn dào bié rén kàn bú dào de dōng xīCậu ấy có thể nhìn thấy những điều mà người khác không nhìn thấy.








