Cách dùng "他满面红光地迎接我呢" (tā mǎn miàn hóng guāng dì yíng jiē wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
他满面红光地迎接我呢
ông ấy đang mặt mày rạng rỡ đón ta kìa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
26:44
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看他 | nǐ kàn tā | Ngươi nhìn xem, |
| 2▶ | 他满面红光地迎接我呢 | tā mǎn miàn hóng guāng dì yíng jiē wǒ ne | ông ấy đang mặt mày rạng rỡ đón ta kìa, |
| 3 | 他哪像有病的样子 不 吕大人 要不您改日再来吧 | tā nǎ xiàng yǒu bìng de yàng zi bù lǚ dà rén yào bù nín gǎi rì zài lái ba | đâu có giống người đang ốm chứ. Không, Lữ đại nhân, hay là hôm khác ngài lại tới đi. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
jīn rì gǎo chéng zhè yàng zhēn shì méi xiǎng dào aHôm nay thành ra thế này thật sự không ngờ.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù bú yào zài wéi nán chéng zhǔ le tóng yì baNgài đừng làm khó thành chủ nữa. Đồng ý đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
duō xiè gè wèi zài zhè duàn shí jiān duì fàn xiū de zhào gùCảm ơn các vị đã chiếu cố Phạm Tu suốt thời gian qua.














