Cách dùng "我真得温习功课了" (wǒ zhēn dé wēn xí gōng kè le) trong hội thoại tiếng Trung
我真得温习功课了
wǒ zhēn dé wēn xí gōng kè le
Ta thực sự phải ôn bài rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:41
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那不如改日再看吧 我这会儿还要温习功课呢 | nà bù rú gǎi rì zài kàn ba wǒ zhè huì er hái yào wēn xí gōng kè ne | Hay là để hôm khác thăm đi. Bây giờ ta còn phải ôn bài nữa. |
| 2▶ | 我真得温习功课了 | wǒ zhēn dé wēn xí gōng kè le | Ta thực sự phải ôn bài rồi. |
| 3 | 那 | nà | Vậy thì... |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
tā néng kàn dào bié rén kàn bú dào de dōng xīCậu ấy có thể nhìn thấy những điều mà người khác không nhìn thấy.

HSK 7
0:03s
qǐ yán gōng zi yǒu shén me yào jǐn de shì maKhải Viêm công tử có chuyện gì quan trọng sao?

HSK 7
0:03s
dào yě méi yǒu shén me yào jǐn de shì wǒ jiù shì xiǎng lái kàn kàn nǐCũng không có chuyện gì quan trọng cả, ta chỉ muốn tới thăm cô thôi.

