Cách dùng "轻拿轻放" (qīng ná qīng fàng) trong hội thoại tiếng Trung
轻拿轻放
nương tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
26:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也可 | yě kě | mà cũng có thể |
| 2▶ | 轻拿轻放 | qīng ná qīng fàng | nương tay. |
| 3 | 只是我能做的 | zhǐ shì wǒ néng zuò de | Nhưng việc ta có thể làm |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
yǔ nà cháng xīng hóu fǔ yě sù wú guā gécũng chẳng có quan hệ gì với phủ Trường Hưng hầu.

HSK 3
0:03s
tā shì cuān duō zhe lǎo shī duì wǒ qǐ le yí xīnHắn xúi giục để thầy sinh lòng nghi ngờ ta.

HSK 4
0:03s
hóu yé quán quán shì dú xià guān hěn shì gǎn dòng aHầu gia yêu thương con cái, hạ quan rất cảm động.

HSK 5
0:03s
dà rén rén fàn hái zài dài shěn kě bù gǎn nào chū rén mìng a dà rénĐại nhân, phạm nhân còn chờ xét xử, không thể để xảy ra án mạng, đại nhân.




