Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "喊 我喊什么 我喊什么" (hǎn wǒ hǎn shén me wǒ hǎn shén me) trong hội thoại tiếng Trung

喊 我喊什么 我喊什么

hǎn wǒ hǎn shén me wǒ hǎn shén me

Hô ư? Tôi hô cái gì, tôi hô cái gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
14:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一会儿好喊yī huì er hǎo hǎnlát nữa còn hô được.
2喊 我喊什么 我喊什么hǎn wǒ hǎn shén me wǒ hǎn shén meHô ư? Tôi hô cái gì, tôi hô cái gì?
3喊救命hǎn jiù mìngHô cứu mạng.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 4 of 6)
你别指望别人 能像我一样放过你
HSK 7
0:03s
nǐ bié zhǐ wàng bié rén néng xiàng wǒ yī yàng fàng guò nǐAnh đừng mong người khác sẽ tha cho anh giống như tôi.

我以为现在 像你这样的人 已经不多了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi xiàn zài xiàng nǐ zhè yàng de rén yǐ jīng bù duō leTôi tưởng bây giờ không còn nhiều người giống như anh nữa.

这样极端恶性的案件 影响有多坏 就不用我说了
HSK 7
0:03s
zhè yàng jí duān è xìng de àn jiàn yǐng xiǎng yǒu duō huài jiù bù yòng wǒ shuō lenhư là người nhà bị bắt cóc, có ảnh hưởng xấu thế nào thì không cần tôi phải nói nữa.

直接跟我本人汇报 别说了 你必须听我说
HSK 7
0:03s
zhí jiē gēn wǒ běn rén huì bào bié shuō le nǐ bì xū tīng wǒ shuōtrực tiếp báo cáo với tôi. - Đừng nói nữa. - Ông phải nghe tôi nói.

说什么说 这帮人胆子也太大了
HSK 2
0:03s
shuō shén me shuō zhè bāng rén dǎn zi yě tài dà leNói cái gì mà nói? Đám người này to gan quá rồi,

以为我孟德海什么人
HSK 3
0:03s
yǐ wéi wǒ mèng dé hǎi shén me rénTưởng Mạnh Đức Hải này là ai chứ?

活该我和我闺女 跟着你吃苦受罪
HSK 7
0:03s
huó gāi wǒ hé wǒ guī nǚ gēn zhe nǐ chī kǔ shòu zuìĐáng đời tôi và con gái tôi, đi theo ông chịu khổ chịu tội.

求求你 您放心吧 阿姨 阿姨 您千万别着急
HSK 4
0:03s
qiú qiú nǐ nín fàng xīn ba ā yí ā yí nín qiān wàn bié zháo jíCầu xin cậu. Cô ơi, cô cứ yên tâm. Cô ơi, cô chớ lo lắng.

来 把崔姨扶进去 阿姨 您先进屋休息
HSK 6
0:03s
lái bǎ cuī yí fú jìn qù ā yí nín xiān jìn wū xiū xīNào, đỡ cô Thôi vào phòng. Cô ơi, cô vào phòng nghỉ ngơi trước đi.

站着说 站着说 你们就让我跪着说吧 把他扶起来
HSK 6
0:03s
zhàn zhe shuō zhàn zhe shuō nǐ men jiù ràng wǒ guì zhe shuō ba bǎ tā fú qǐ láiĐứng nói, đứng nói. Các anh để tôi quỳ xuống nói đi. Đỡ anh ta dậy.

这大半夜的 找我干什么 孟书记
HSK 7
0:03s
zhè dà bàn yè de zhǎo wǒ gàn shén me mèng shū jìNửa đêm nửa hôm, tìm tôi làm gì? Bí thư Mạnh,

他平时跟什么人一块耍 在什么地方耍
HSK 7
0:03s
tā píng shí gēn shén me rén yī kuài shuǎ zài shén me dì fāng shuǎbình thường nó chơi với ai, chơi ở đâu,

谁啊 干什么的 开门 开门 开个门咋这么
HSK 2
0:03s
shuí a gàn shén me de kāi mén kāi mén kāi gè mén zǎ zhè me- Ai vậy? Làm gì thế? - Mở cửa. - Mở cửa. - Mở cửa thôi sao mà

联防队员怎么连 自己村的人都不认识
HSK 4
0:03s
lián fáng duì yuán zěn me lián zì jǐ cūn de rén dōu bù rèn shíSao thành viên đội liên phòng lại không quen cả người trong thôn vậy?

难怪呢 外地人肯定听话 出什么事了
HSK 7
0:03s
nán guài ne wài dì rén kěn dìng tīng huà chū shén me shì leBảo sao. Người vùng khác chắc chắn nghe lời. Xảy ra chuyện gì thế?

又是警察又是联防队的
HSK 4
0:03s
yòu shì jǐng chá yòu shì lián fáng duì deVừa cảnh sát vừa đội liên phòng đến thế này.

跟我有什么关系 你就配合一下吧
HSK 5
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì nǐ jiù pèi hé yī xià bathì liên quan gì đến bố? Bố cứ phối hợp một chút đi.

这个时间 是昨晚十点二十分 后来呢 没了
HSK 3
0:03s
zhè ge shí jiān shì zuó wǎn shí diǎn èr shí fēn hòu lái ne méi leThời gian này là 10 giờ 20 phút tối qua. Sau đó thì sao? Hết rồi.

为什么没打 这 没当回事啊当时
HSK 4
0:03s
wèi shén me méi dǎ zhè méi dāng huí shì a dāng shíSao anh không gọi? Thì lúc đó tôi cũng không để ý chuyện này lắm.

跟那个姑娘前脚后脚 也从这儿走的 警官
HSK 4
0:03s
gēn nà ge gū niáng qián jiǎo hòu jiǎo yě cóng zhè ér zǒu de jǐng guānĐi gần như cùng lúc với cô gái kia. Cũng đi từ bên này này, anh cảnh sát.