Cách dùng "强哥 千万别说这个" (qiáng gē qiān wàn bié shuō zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung
强哥 千万别说这个
Anh Cường, anh đừng nói chuyện này nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
39:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你那时候还收卫生费 还保护我们呢 | nǐ nà shí hòu hái shōu wèi shēng fèi hái bǎo hù wǒ men ne | Lúc đó cậu còn thu phí vệ sinh, còn bảo vệ bọn tôi nữa. |
| 2▶ | 强哥 千万别说这个 | qiáng gē qiān wàn bié shuō zhè ge | Anh Cường, anh đừng nói chuyện này nữa. |
| 3 | 我要知道有今天 | wǒ yào zhī dào yǒu jīn tiān | Nếu tôi biết có ngày hôm nay, |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
gēn nà ge gū niáng qián jiǎo hòu jiǎo yě cóng zhè ér zǒu de jǐng guānĐi gần như cùng lúc với cô gái kia. Cũng đi từ bên này này, anh cảnh sát.

HSK 2
0:03s
zhè duō dà de shì a nín de jué dōu shuì bù hǎoChuyện lớn thế này, anh không ngủ ngon được,

HSK 7
0:03s
wài biān hái bù dìng zěn me chuán fēng chuán yǔ nechẳng biết bên ngoài còn đồn đại như thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gù yì tiǎo bō nín hé mǎng cūn zhī jiān de guān xì mèng shū jìcố ý khiêu khích quan hệ giữa anh và thôn Mãng. Bí thư Mạnh,

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī zěn me huí shì méi shì méi shì ná zǒuXin lỗi nhé. Có chuyện gì vậy? Không sao, không sao. Mang đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bāng wǒ men chū chū zhǔ yì wǒ gāng cái jiù shuō guò le wǒ bù kànĐóng góp ý kiến cho chúng tôi đi. Vừa nãy tôi nói rồi, tôi không xem.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě rèn wéi wǒ lǎo mèng yí dàn luàn le zhèn jiǎoCó phải anh cũng cho rằng một khi Lão Mạnh này rối loạn

HSK 3
0:03s
yǒu yí gè hǎo xiāo xī xiǎng bù xiǎng tīng jiǎng wǒ men chá le mèng yùCó một tin tốt, anh có muốn nghe không? Nói đi. Chúng tôi đã tra được nhật ký điện thoại








