Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要严惩 决不姑息" (yào yán chéng jué bù gū xī) trong hội thoại tiếng Trung

要严惩 决不姑息

yào yán chéng jué bù gū xī

Phải xử nghiêm, không thể nhân nhượng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
2:17
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就像刚才 赵立冬同志所说的jiù xiàng gāng cái zhào lì dōng tóng zhì suǒ shuō deGiống như vừa nãy đồng chí Triệu Lập Đông đã nói.
2要严惩 决不姑息yào yán chéng jué bù gū xīPhải xử nghiêm, không thể nhân nhượng.
3但对外宣传口径怎么说dàn duì wài xuān chuán kǒu jìng zěn me shuōNhưng phải tuyên truyền thế nào với bên ngoài

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
这多大的事啊 您的觉都睡不好
HSK 2
0:03s
zhè duō dà de shì a nín de jué dōu shuì bù hǎoChuyện lớn thế này, anh không ngủ ngon được,

我看他们谁还敢睡觉
HSK 4
0:03s
wǒ kàn tā men shuí hái gǎn shuì jiàotôi xem bọn họ có ai dám ngủ.

外边还不定怎么 传风传雨呢
HSK 7
0:03s
wài biān hái bù dìng zěn me chuán fēng chuán yǔ nechẳng biết bên ngoài còn đồn đại như thế nào.

算了 也没什么 都是闲话
HSK 7
0:03s
suàn le yě méi shén me dōu shì xián huàBỏ đi. Cũng không có gì, đều là đồn nhảm thôi.

走那么近呢 放屁
HSK 2
0:03s
zǒu nà me jìn ne fàng pìnhư Cao Khải Cường được. Vớ vẩn.

他就爱在这儿瞎编乱造
HSK 2
0:03s
tā jiù ài zài zhè ér xiā biān luàn zàocứ thích bịa đặt lung tung.

这是有人想趁机做文章
HSK 7
0:03s
zhè shì yǒu rén xiǎng chèn jī zuò wén zhāngcó người muốn nhân cơ hội giở trò,

故意挑拨 您和莽村之间的关系 孟书记
HSK 7
0:03s
gù yì tiǎo bō nín hé mǎng cūn zhī jiān de guān xì mèng shū jìcố ý khiêu khích quan hệ giữa anh và thôn Mãng. Bí thư Mạnh,

不好意思 怎么回事 没事没事 拿走
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī zěn me huí shì méi shì méi shì ná zǒuXin lỗi nhé. Có chuyện gì vậy? Không sao, không sao. Mang đi.

压力太大 太紧张了 孟书记
HSK 7
0:03s
yā lì tài dà tài jǐn zhāng le mèng shū jìÁp lực lớn quá, căng thẳng quá. Bí thư Mạnh,

帮我们出出主意 我刚才就说过了 我不看
HSK 4
0:03s
bāng wǒ men chū chū zhǔ yì wǒ gāng cái jiù shuō guò le wǒ bù kànĐóng góp ý kiến cho chúng tôi đi. Vừa nãy tôi nói rồi, tôi không xem.

我现在没这个心思 怎么了
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài méi zhè ge xīn sī zěn me leBây giờ tôi không có tâm trạng đó. Sao thế?

连老本行都忘了
HSK 4
0:03s
lián lǎo běn háng dōu wàng leQuên hết cả bản lĩnh cũ rồi à?

该怎么侦破 你说了算
HSK 1
0:03s
gāi zěn me zhēn pò nǐ shuō le suànnên điều tra thế nào, anh cứ quyết là được.

你就实话告诉我吧
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shí huà gào sù wǒ baAnh nói thật với tôi đi.

你是不是也认为 我老孟一旦乱了阵脚
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě rèn wéi wǒ lǎo mèng yí dàn luàn le zhèn jiǎoCó phải anh cũng cho rằng một khi Lão Mạnh này rối loạn

他是绝对没安好心
HSK 7
0:03s
tā shì jué duì méi ān hǎo xīnthì chắc chắn không có ý tốt.

我干公安也这么多年了
HSK 6
0:03s
wǒ gàn gōng ān yě zhè me duō nián letôi cũng làm công an ngần ấy năm rồi,

有一个好消息 想不想听 讲 我们查了孟钰
HSK 3
0:03s
yǒu yí gè hǎo xiāo xī xiǎng bù xiǎng tīng jiǎng wǒ men chá le mèng yùCó một tin tốt, anh có muốn nghe không? Nói đi. Chúng tôi đã tra được nhật ký điện thoại

对同一时段的人员 做了一个对比 你能不能讲重点
HSK 7
0:03s
duì tóng yī shí duàn de rén yuán zuò le yí gè duì bǐ nǐ néng bù néng jiǎng zhòng diǎnđối chiếu với những người gọi cùng thời gian. Cô nói trọng điểm luôn được không?