Cách dùng "以为我孟德海什么人" (yǐ wéi wǒ mèng dé hǎi shén me rén) trong hội thoại tiếng Trung

wéimènghǎishénmerén

Tưởng Mạnh Đức Hải này là ai chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
21:17
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1人家是对抗政府吗 人家对抗的是你 那就更想歪了rén jiā shì duì kàng zhèng fǔ ma rén jiā duì kàng de shì nǐ nà jiù gèng xiǎng wāi leNgười ta muốn chống đối chính phủ chắc? Người ta chống đối ông đấy. Vậy thì càng suy nghĩ lệch lạc rồi.
2以为我孟德海什么人yǐ wéi wǒ mèng dé hǎi shén me rénTưởng Mạnh Đức Hải này là ai chứ?
3行了xíng leĐược rồi.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 6 of 6)
这个人的信息 能不能查到 这就得我们自己查了
HSK 4
0:03s
zhè ge rén de xìn xī néng bù néng chá dào zhè jiù dé wǒ men zì jǐ chá leCó điều tra được thông tin của người này không? Chuyện này thì chúng ta phải tự điều tra.

你怎么还不去 你讲完了吗
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me hái bù qù nǐ jiǎng wán le maSao anh còn chưa đi? Cô nói hết chưa?

没出现不更说明 有问题吗
HSK 4
0:03s
méi chū xiàn bù gèng shuō míng yǒu wèn tí maKhông xuất hiện thì càng chứng tỏ có vấn đề còn gì.

今天什么原因 他说身体不舒服 在家躺着呢
HSK 4
0:03s
jīn tiān shén me yuán yīn tā shuō shēn tǐ bù shū fú zài jiā tǎng zhe neHôm nay nghỉ vì lý do gì? Cậu ta nói trong người không được khỏe, đang nằm ở nhà.

她现在在哪儿 不知道 你再说一遍 我真不知道
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zài nǎ ér bù zhī dào nǐ zài shuō yī biàn wǒ zhēn bù zhī dàoBây giờ cô ấy đang ở đâu? Không biết. Anh nói lại lần nữa xem. Tôi thật sự không biết.

有尖货 但是要熟人带才能买 所以我就把这信息
HSK 5
0:03s
yǒu jiān huò dàn shì yào shú rén dài cái néng mǎi suǒ yǐ wǒ jiù bǎ zhè xìn xīcó hàng tốt. Nhưng phải có người quen dẫn đi mới mua được, thế nên tôi đã cho cô ấy biết

她不回复我 我就害怕了 你们就出现了
HSK 4
0:03s
tā bù huí fù wǒ wǒ jiù hài pà le nǐ men jiù chū xiàn lemà cô ấy không trả lời. Tôi đang sợ thì các anh đã xuất hiện rồi.

那就是人家有自己的鱼 怕我们给提前钓了
HSK 6
0:03s
nà jiù shì rén jiā yǒu zì jǐ de yú pà wǒ men gěi tí qián diào leĐó chính là người ta có cá của mình, sợ chúng ta câu mất trước.

你现在越来越像个 大老板了
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yuè lái yuè xiàng gè dà lǎo bǎn leBây giờ anh càng ngày càng giống ông chủ lớn rồi.

你要让我选的话 我一个字都不想看
HSK 3
0:03s
nǐ yào ràng wǒ xuǎn de huà wǒ yí gè zì dōu bù xiǎng kànNếu cho tôi chọn, tôi không muốn đọc một chữ nào hết.

看这些 我头都大了
HSK 2
0:03s
kàn zhè xiē wǒ tóu dōu dà leĐọc mấy cái này tôi đau hết cả đầu.

咱们就窝在那个旧厂街 那个菜市场里边
HSK 7
0:03s
zán men jiù wō zài nà ge jiù chǎng jiē nà ge cài shì chǎng lǐ biānchúng ta còn ở trong cái chợ bán thức ăn ở khu phố nhà xưởng cũ.

强哥 千万别说这个
HSK 4
0:03s
qiáng gē qiān wàn bié shuō zhè geAnh Cường, anh đừng nói chuyện này nữa.

你给我一百个胆 我都不敢 不敢那么干
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ yì bǎi gè dǎn wǒ dōu bù gǎn bù gǎn nà me gànanh có cho tôi một trăm lá gan, tôi cũng không dám, không dám làm như vậy.

孟书记家出了点事 什么事情
HSK 7
0:03s
mèng shū jì jiā chū le diǎn shì shén me shì qíngNhà Bí thư Mạnh xảy ra chút chuyện. Chuyện gì thế?

要不要我帮忙 你别出这个风头 这个事件
HSK 5
0:03s
yào bù yào wǒ bāng máng nǐ bié chū zhè ge fēng tou zhè ge shì jiànCó cần tôi giúp không? [Cậu đừng ra mặt vào lúc này.] Chuyện này