Cách dùng "还有一个更麻烦的事" (hái yǒu yí gè gèng má fán de shì) trong hội thoại tiếng Trung
还有一个更麻烦的事
hái yǒu yí gè gèng má fán de shì
Còn một chuyện rắc rối hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
4:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 明白 | míng bái | Rõ. |
| 2▶ | 还有一个更麻烦的事 | hái yǒu yí gè gèng má fán de shì | Còn một chuyện rắc rối hơn. |
| 3 | 有人在整我的材料 你去了解一下 | yǒu rén zài zhěng wǒ de cái liào nǐ qù liǎo jiě yī xià | Có người đang điều tra tư liệu của tôi. Cậu đi tìm hiểu xem |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhè shì gù yì gěi zán men jīng hǎi liǎn shàng mǒ hēiTôi cảm thấy đây là cố ý bôi nhọ mặt mũi của Kinh Hải chúng ta.

HSK 7
0:03s
lǐ shū jì shuō shí huà wǒ zuì bù xī wàng zhè zhǒng shì fā shēngBí thư Lý, nói thật tôi không hề mong chuyện này xảy ra.

HSK 5
0:03s
shì bú shì yǒu gè bié lǐng dǎo zài bèi hòu gěi tā men chēng yāoCó phải có lãnh đạo cá biệt đứng sau chống lưng cho họ không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shēn zài gāo wèi de rén shuí méi bèi zhěng guò cái liàoLà người giữ chức vụ cao, ai chẳng từng bị điều tra tư liệu,

HSK 7
0:03s
bú yào gēn mǒu xiē jī céng gàn bù zǒu dé tài jìnđừng quá thân thiết với mấy cán bộ cơ sở nào đó,

HSK 7
0:03s
hùn dào le yī kuài ér ràng wǒ wú cóng chā shǒuvới thu hút đầu tư của thành phố ta, khiến tôi không biết chen vào từ đâu.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn mǎng cūn nà ge cūn zhǔ rèn yǐ hòu bú yào zài yǒu rèn hé lái wǎngsau này cậu đừng qua lại với chủ nhiệm thôn của thôn Mãng nữa.

HSK 4
0:03s
yǒu rén zài zhěng wǒ de cái liào nǐ qù liǎo jiě yī xiàCó người đang điều tra tư liệu của tôi. Cậu đi tìm hiểu xem

HSK 3
0:03s
bǎ qián huán gěi wǒ men nǐ kuài chū lái lǐ yǒu tiánTrả tiền cho chúng tôi. Ông mau ra đây. Lý Hữu Điền,

HSK 4
0:03s
bì xū gěi wǒ men gè shuō fǎ jīn tiānhôm nay nhất định phải giải thích rõ ràng với chúng tôi.

HSK 5
0:03s
děng děng shì zhè yàng wǒ cūn lǐ chū le gè jǐn jí qíng kuàngChờ đã, là thế này, trong thôn tôi xảy ra tình huống khẩn cấp.

HSK 5
0:03s
chū lái nǐ gěi wǒ chū lái nǐ bié duǒ nǐ bú yào duǒ zài lǐ miàn bù chū lái- Ra đây. - Ông ra đây cho tôi. Ông đừng trốn. Ông đừng có trốn trong đó không ra.

HSK 3
0:03s
bù xíng shàng wǒ men jiā kàn shàng nǎ jiàn dōng xī hǎo nǐ men bān huí qùKhông được thì đến nhà tôi, xem xem có thứ gì đáng giá thì mấy người mang về.





