Cách dùng "不是不是 真走啊" (bú shì bú shì zhēn zǒu a) trong hội thoại tiếng Trung

shìshì zhēnzǒua

Không phải, không phải, thật sự đi à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
25:02
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对不起duì bù qǐXin lỗi.
2不是不是 真走啊bú shì bú shì zhēn zǒu aKhông phải, không phải, thật sự đi à?
3你真让他走啊nǐ zhēn ràng tā zǒu aCậu thật để anh ấy đi à?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 4 of 10)
医院这年头都这样 人多
HSK 2
0:03s
yī yuàn zhè nián tóu dōu zhè yàng rén duōBệnh viện bây giờ đều thế, đông người.

我看 他陪我来的
HSK 4
0:03s
wǒ kàn tā péi wǒ lái deTôi khám, anh ấy đi cùng tôi thôi.

你这大男人看病还得有人陪着
HSK 4
0:03s
nǐ zhè dà nán rén kàn bìng hái dé yǒu rén péi zheMột người đàn ông to lớn như anh đi khám còn phải có người đi cùng.

我这人心理脆弱 哪儿不舒服
HSK 6
0:03s
wǒ zhè rén xīn lǐ cuì ruò nǎ ér bù shū fúTôi tâm lý yếu đuối. Chỗ nào không ổn?

喝多了跟我耍酒疯 还给我耍刀子
HSK 7
0:03s
hē duō le gēn wǒ shuǎ jiǔ fēng huán gěi wǒ shuǎ dāo ziSay quá rồi gây sự với tôi. Còn vung dao với tôi nữa.

非说我抢了他女朋友 你说他是不是有病
HSK 7
0:03s
fēi shuō wǒ qiǎng le tā nǚ péng yǒu nǐ shuō tā shì bú shì yǒu bìngCứ khăng khăng bảo tôi cướp bạn gái anh ta. Anh nói xem anh ta có bệnh không?

我告诉你啊 那个医疗费 精神损失费
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nà ge yī liáo fèi jīng shén sǔn shī fèiTôi nói cho anh biết đấy. Cái tiền viện phí, tiền bồi thường tinh thần ấy...

你没事的时候就联系我女朋友 跟狗皮膏药似的
HSK 5
0:03s
nǐ méi shì de shí hòu jiù lián xì wǒ nǚ péng yǒu gēn gǒu pí gāo yào shì deAnh lúc nào rảnh là lại liên lạc với bạn gái tôi. Như cao dán chó vậy.

甩都甩不掉 我还补你医药费呢 找揍啊
HSK 7
0:03s
shuǎi dōu shuǎi bù diào wǒ hái bǔ nǐ yī yào fèi ne zhǎo zòu aĐuổi mãi không đi. Tôi còn bù tiền thuốc cho anh? Muốn ăn đòn à?

我找揍 你疯了吧
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo zòu nǐ fēng le baTôi muốn ăn đòn? Anh điên rồi à?

你天天黏着人家 你是一厢情愿你懂吗
HSK 6
0:03s
nǐ tiān tiān nián zhuó rén jiā nǐ shì yì xiāng qíng yuàn nǐ dǒng maAnh ngày ngày bám theo người ta. Anh là độc tấu độc diễn, anh hiểu không?

给你开点红霉素软膏回去抹抹 然后再观察观察
HSK 5
0:03s
gěi nǐ kāi diǎn hóng méi sù ruǎn gāo huí qù mǒ mǒ rán hòu zài guān chá guān cháKê cho anh ít thuốc mỡ erythromycin về bôi. Rồi sau đó theo dõi thêm.

这咋回事 对不起啊 医生
HSK 2
0:03s
zhè zǎ huí shì duì bù qǐ a yī shēngChuyện này thế nào? Xin lỗi bác sĩ.

对不起 对不起 这真对不起 对不起
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ zhè zhēn duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi, xin lỗi. Thật xin lỗi, xin lỗi.

你 你把口罩你也戴上点啊 行行 谢谢您 谢谢您
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bǎ kǒu zhào nǐ yě dài shàng diǎn a xíng xíng xiè xiè nín xiè xiè nínAnh, anh đeo khẩu trang vào chút đi. Vâng vâng, cảm ơn bác, cảm ơn bác.

这几天大家都辛苦了
HSK 4
0:03s
zhè jǐ tiān dà jiā dōu xīn kǔ leMấy hôm nay mọi người đều vất vả rồi.

先让技术科的人早点下班
HSK 3
0:03s
xiān ràng jì shù kē de rén zǎo diǎn xià bānCho anh em phòng kỹ thuật tan làm sớm trước đi.

小谦谦你这厨艺真的很不错
HSK 2
0:03s
xiǎo qiān qiān nǐ zhè chú yì zhēn de hěn bú cuòTiểu Khiêm Khiêm, tay nghề nấu nướng của cậu thật sự rất tốt.

我们小谦谦 警队之花
HSK 1
0:03s
wǒ men xiǎo qiān qiān jǐng duì zhī huāTiểu Khiêm Khiêm của chúng ta... ...đóa hoa của đội cảnh sát.

我可以当招财猫啊
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ dāng zhāo cái māo aTôi có thể làm mèo chiêu tài mà.