Cách dùng "但这俩东西全都丢了 丢了" (dàn zhè liǎ dōng xī quán dōu diū le diū le) trong hội thoại tiếng Trung
但这俩东西全都丢了 丢了
Nhưng hai thứ đó đều bị mất hết rồi. Mất rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
40:38
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有一样的包 | hái yǒu yī yàng de bāo | Và một cái túi giống nhau. |
| 2▶ | 但这俩东西全都丢了 丢了 | dàn zhè liǎ dōng xī quán dōu diū le diū le | Nhưng hai thứ đó đều bị mất hết rồi. Mất rồi? |
| 3 | 丢什么地方了 | diū shén me dì fāng le | Mất ở đâu? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s
zán men dǎ lāo zhè ge wū shuǐ táng de dòng jìng a kě bù xiǎo aĐộng tĩnh chúng ta vớt cái ao nước thải này, không nhỏ đâu.

HSK 6
0:03s
kàn kàn yǒu méi yǒu rén gēn zhè ge dōng yuàn yǒu guān liánXem có ai có liên quan đến Đông Uyển này không.

HSK 5
0:03s
nǎ ge shì lǎo bǎn wǒ wǒ wǒ wǒ shì lǎo bǎnAi là chủ quán? Tôi, tôi, tôi. Tôi là chủ quán.

HSK 1
0:03s
yǒu shì zhǎo nǐ wèn wèn wǒ men xíng jǐng duì de hǎoCó chút việc muốn hỏi anh. Chúng tôi là đội cảnh sát hình sự. Vâng.

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wèn nǐ diǎn shì yǒu shén me shì maXin chào. Hỏi anh chút chuyện. Có việc gì thế ạ?

HSK 5
0:03s
zuì jìn lái zhè ér chī fàn de dōu shì shú rén maDạo gần đây đến đây ăn toàn là người quen đúng không?

HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me méi jiàn guò de rén dōu shì jū mín a fù jìn deCó người lạ nào không? Toàn là dân cư, ở gần đây thôi.

HSK 5
0:03s
dōu shì jū mín duì méi yǒu mò shēng rén méi yǒuĐều là dân cư. Đúng vậy. Không có người lạ. Không có.

HSK 5
0:03s
néng lì yǒu xiàn gēn bù shàng nǐ men zhè xiē nián qīng rén leNăng lực có hạn. Không theo kịp mấy đứa trẻ như các cậu nữa rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér yě gàn le hǎo jǐ nián le shì baTôi làm ở đây cũng mấy năm rồi. Đúng không?

HSK 6
0:03s








