Cách dùng "好 行 辛苦您了" (hǎo xíng xīn kǔ nín le) trong hội thoại tiếng Trung
好 行 辛苦您了
Vâng, được, vất vả cho dì rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
12:27
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 带着孩子啊过来了 想玩几天 在我那儿呢 | dài zhe hái zi a guò lái le xiǎng wán jǐ tiān zài wǒ nà ér ne | Dẫn con qua chơi. Muốn chơi vài ngày. Ở chỗ tôi đây. |
| 2▶ | 好 行 辛苦您了 | hǎo xíng xīn kǔ nín le | Vâng, được, vất vả cho dì rồi. |
| 3 | 小冷 我想跟你说的是 | xiǎo lěng wǒ xiǎng gēn nǐ shuō de shì | Tiểu Lãnh, điều tôi muốn nói với cậu là. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 8 of 10)
HSK 6
0:03s
wǒ bù néng yǔn xǔ xiǎo lè shòu zhè yàng de wěi qūTôi không thể cho phép Hiểu Lạc chịu ấm ức như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù fàng xīn nǐ jiù kě yǐ qù tōu kuī rén jiāCậu không yên tâm là cậu có thể đi rình xem người ta?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ dàn wǒ yě shì gè zhèng cháng de nán rén duì baNhưng tôi... nhưng tôi cũng là một người đàn ông bình thường. Đúng không?

HSK 4
0:03s
shèn zhì yú shì jiè shàng suǒ yǒu de yī qiè dōu àn dàn wú guāngthậm chí đến mức mọi thứ trên thế giới đều trở nên mờ nhạt.

HSK 6
0:03s
jiù duǒ zài yí gè jiǎo luò lǐ mò mò dì guān zhù tātrốn trong một góc, lặng lẽ quan tâm đến cô ấy,

HSK 3
0:03s
nǐ shuō dōu guò qù nà me jiǔ le guò diǎn le baCậu nói đã qua lâu như vậy rồi Quá hẹn rồi chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì chén yǔ mò wǒ jiù fàng tā gē ziNếu tôi là Trần Vũ Mặc Tôi sẽ cho hắn ăn bánh vẽ.

HSK 7
0:03s
fàng tā gē zi fàng tā gē zi fàng tā gē ziCho ăn bánh vẽ, cho ăn bánh vẽ, cho ăn bánh vẽ.

HSK 4
0:03s






