Cách dùng "目测身高 一米七五到一米八" (mù cè shēn gāo yī mǐ qī wǔ dào yī mǐ bā) trong hội thoại tiếng Trung
目测身高 一米七五到一米八
Ước lượng chiều cao từ 1m75 đến 1m80.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:36
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在能知道的就是 中等身材 偏瘦 | xiàn zài néng zhī dào de jiù shì zhōng děng shēn cái piān shòu | Hiện tại có thể biết được là thể hình trung bình, hơi gầy. |
| 2▶ | 目测身高 一米七五到一米八 | mù cè shēn gāo yī mǐ qī wǔ dào yī mǐ bā | Ước lượng chiều cao từ 1m75 đến 1m80. |
| 3 | 他去的这个方向是东苑 | tā qù de zhè ge fāng xiàng shì dōng yuàn | Hướng hắn đi là Đông Uyển. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu liáo bù wán de tiān shuō bù wán de huà sù bù wán de sī niànchắc chắn có chuyện nói không hết, lời nói không dứt, nhớ nhung không thể giãi bày hết.

HSK 5
0:03s
kěn dìng tè bié zhēn xī gēn tā zài yī kuài ér de měi yī fēn měi yī miǎoChắc chắn đặc biệt trân trọng từng phút từng giây bên cô ấy.

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ gàn má qù wǒ qǐng nǐ chī xiāo yèKhông phải, cậu đi đâu đấy? Tôi mời cậu ăn khuya.

HSK 7
0:03s
bú shì wǒ xià le bān jiù péi nǐ lái dūn diǎn le méi gōng láo yě yǒu kǔ láoKhông phải, tôi tan ca là đi cùng cậu đến phục kích đây. Không có công cũng có lao khổ.
