Cách dùng "那你去哪儿啊 回家" (nà nǐ qù nǎ ér a huí jiā) trong hội thoại tiếng Trung
那你去哪儿啊 回家
nà nǐ qù nǎ ér a huí jiā
Vậy cậu đi đâu? Về nhà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
42:12
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你别生气 我请你吃宵夜 走吧 不吃 气都气饱了 | nǐ bié shēng qì wǒ qǐng nǐ chī xiāo yè zǒu ba bù chī qì dōu qì bǎo le | Cậu đừng giận, tôi mời cậu ăn khuya. Đi thôi. Không ăn, tức no bụng rồi. |
| 2▶ | 那你去哪儿啊 回家 | nà nǐ qù nǎ ér a huí jiā | Vậy cậu đi đâu? Về nhà. |
| 3 | 我送你 | wǒ sòng nǐ | Tôi đưa cậu về. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè liǎng gè rén de tǐ xíng zhuó zhuāng dōu fēi cháng jiē jìnthể hình và trang phục hai người này rất giống nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kàn lái duì nǐ hái shì jiù qíng nán wàng aXem ra vẫn còn luyến tiếc tình xưa với cậu đấy.

HSK 7
0:03s
dàn yuàn nǐ zhè ge qián nán yǒu gòu cōng míngMong là anh bạn trai cũ của cậu đủ thông minh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhuāng yī fú de bāo hǎo xiàng shì jiàn shēn fáng bàn kǎ sòng de nà zhǒngCái túi đựng quần áo hình như là loại tặng kèm khi đăng ký hội viên phòng gym.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà ge shì pín fāng miàn wǒ zhè ér yě yǒu diǎn fā xiànCái này... Về mặt video, bên tôi cũng có chút phát hiện.

HSK 6
0:03s
hěn kě xī bù néng zài fàng dà le jiù zhè yàng leRất tiếc, không thể phóng to thêm nữa. Chỉ đến vậy thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎo shǒu gū jì cháng zhù rén kǒu zhì shǎo sān qiān rén wán dànƯớc tính bảo thủ dân cư thường trú ít nhất ba nghìn người. Tiêu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shuō míng tā duì zhōu biān de dì xíng jiào shú xīĐiều đó chứng tỏ hắn khá quen địa hình xung quanh.

HSK 6
0:03s
dàn zhì shǎo yě jīng cháng wǎng lái cǐ chùnhưng ít nhất cũng thường xuyên qua lại nơi này.

HSK 6
0:03s
nà xián yí rén huì bú huì bèi jīng rǎo le rán hòu táo pǎovậy nghi phạm có bị kinh động không, rồi bỏ chạy?