Cách dùng "那手抖得没法拿手术刀" (nà shǒu dǒu dé méi fǎ ná shǒu shù dāo) trong hội thoại tiếng Trung
那手抖得没法拿手术刀
Tay run đến mức không cầm nổi dao mổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可这人就是太不争气了 | kě zhè rén jiù shì tài bù zhēng qì le | Nhưng người này chính là quá không có chí khí. |
| 2▶ | 那手抖得没法拿手术刀 | nà shǒu dǒu dé méi fǎ ná shǒu shù dāo | Tay run đến mức không cầm nổi dao mổ. |
| 3 | 所以他当不了大夫 | suǒ yǐ tā dāng bù liǎo dà fū | Vì vậy cậu ta không làm bác sĩ được. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu liáo bù wán de tiān shuō bù wán de huà sù bù wán de sī niànchắc chắn có chuyện nói không hết, lời nói không dứt, nhớ nhung không thể giãi bày hết.

HSK 5
0:03s
kěn dìng tè bié zhēn xī gēn tā zài yī kuài ér de měi yī fēn měi yī miǎoChắc chắn đặc biệt trân trọng từng phút từng giây bên cô ấy.

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ gàn má qù wǒ qǐng nǐ chī xiāo yèKhông phải, cậu đi đâu đấy? Tôi mời cậu ăn khuya.

HSK 7
0:03s
bú shì wǒ xià le bān jiù péi nǐ lái dūn diǎn le méi gōng láo yě yǒu kǔ láoKhông phải, tôi tan ca là đi cùng cậu đến phục kích đây. Không có công cũng có lao khổ.
