Cách dùng "你们管那叫偷窥" (nǐ men guǎn nà jiào tōu kuī) trong hội thoại tiếng Trung
你们管那叫偷窥
Các anh gọi đó là rình rập.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
27:05
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 架了个望远镜 | jià le gè wàng yuǎn jìng | ...dựng một cái kính viễn vọng. |
| 2▶ | 你们管那叫偷窥 | nǐ men guǎn nà jiào tōu kuī | Các anh gọi đó là rình rập. |
| 3 | 那为什么要偷窥王晓乐 | nà wèi shén me yào tōu kuī wáng xiǎo lè | Thế tại sao phải rình rập Vương Hiểu Lạc? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu liáo bù wán de tiān shuō bù wán de huà sù bù wán de sī niànchắc chắn có chuyện nói không hết, lời nói không dứt, nhớ nhung không thể giãi bày hết.

HSK 5
0:03s
kěn dìng tè bié zhēn xī gēn tā zài yī kuài ér de měi yī fēn měi yī miǎoChắc chắn đặc biệt trân trọng từng phút từng giây bên cô ấy.

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ gàn má qù wǒ qǐng nǐ chī xiāo yèKhông phải, cậu đi đâu đấy? Tôi mời cậu ăn khuya.

HSK 7
0:03s
bú shì wǒ xià le bān jiù péi nǐ lái dūn diǎn le méi gōng láo yě yǒu kǔ láoKhông phải, tôi tan ca là đi cùng cậu đến phục kích đây. Không có công cũng có lao khổ.
