Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "如果确定是一个人" (rú guǒ què dìng shì yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung

如果确定是一个人

rú guǒ què dìng shì yí gè rén

Nếu xác định là một người,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也基本上一致 所以大致可以判断是同一个人yě jī běn shàng yí zhì suǒ yǐ dà zhì kě yǐ pàn duàn shì tóng yī gè réncũng về cơ bản là giống nhau. Vì vậy có thể phán đoán đại thể là cùng một người.
2如果确定是一个人rú guǒ què dìng shì yí gè rénNếu xác định là một người,
3那这个人nà zhè ge rénthì người này

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 2 of 10)
应该已经有所察觉了
HSK 7
0:03s
yīng gāi yǐ jīng yǒu suǒ chá jué lehẳn đã có chút phát giác rồi.
要不这样 要稳妥起见的话
HSK 7
0:03s
yào bù zhè yàng yào wěn tuǒ qǐ jiàn de huàHay là thế này. Để chắc chắn hơn,
看看有没有人 跟这个东苑有关联
HSK 6
0:03s
kàn kàn yǒu méi yǒu rén gēn zhè ge dōng yuàn yǒu guān liánXem có ai có liên quan đến Đông Uyển này không.
哪个是老板 我我我 我是老板
HSK 5
0:03s
nǎ ge shì lǎo bǎn wǒ wǒ wǒ wǒ shì lǎo bǎnAi là chủ quán? Tôi, tôi, tôi. Tôi là chủ quán.
有事找你问问 我们刑警队的 好
HSK 1
0:03s
yǒu shì zhǎo nǐ wèn wèn wǒ men xíng jǐng duì de hǎoCó chút việc muốn hỏi anh. Chúng tôi là đội cảnh sát hình sự. Vâng.
你好 问你点事 有什么事吗
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wèn nǐ diǎn shì yǒu shén me shì maXin chào. Hỏi anh chút chuyện. Có việc gì thế ạ?
最近来这儿吃饭的都是熟人吗
HSK 5
0:03s
zuì jìn lái zhè ér chī fàn de dōu shì shú rén maDạo gần đây đến đây ăn toàn là người quen đúng không?
有没有什么没见过的人 都是居民啊 附近的
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me méi jiàn guò de rén dōu shì jū mín a fù jìn deCó người lạ nào không? Toàn là dân cư, ở gần đây thôi.
都是居民 对 没有陌生人 没有
HSK 5
0:03s
dōu shì jū mín duì méi yǒu mò shēng rén méi yǒuĐều là dân cư. Đúng vậy. Không có người lạ. Không có.
谢了 老板 好 没事
HSK 5
0:03s
xiè le lǎo bǎn hǎo méi shìCảm ơn, chủ quán. Vâng, không có gì.
这个也好了 快
HSK 6
0:03s
zhè ge yě hǎo le kuàiCái này cũng xong rồi. Nhanh lên.
我二十岁就当警察了
HSK 4
0:03s
wǒ èr shí suì jiù dāng jǐng chá leTôi hai mươi tuổi đã làm cảnh sát rồi.
风风光光地干他一场
HSK 4
0:03s
fēng fēng guāng guāng dì gàn tā yī chángLàm một trận cho thật long trọng.
能力有限 跟不上你们这些年轻人了
HSK 5
0:03s
néng lì yǒu xiàn gēn bù shàng nǐ men zhè xiē nián qīng rén leNăng lực có hạn. Không theo kịp mấy đứa trẻ như các cậu nữa rồi.
赶紧洗洗手吃饭啊
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn xǐ xǐ shǒu chī fàn aRửa tay nhanh lên rồi ăn cơm đi.
好 行 辛苦您了
HSK 4
0:03s
hǎo xíng xīn kǔ nín leVâng, được, vất vả cho dì rồi.
小冷 我想跟你说的是
HSK 2
0:03s
xiǎo lěng wǒ xiǎng gēn nǐ shuō de shìTiểu Lãnh, điều tôi muốn nói với cậu là.
我在你这儿也干了好几年了 是吧
HSK 3
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér yě gàn le hǎo jǐ nián le shì baTôi làm ở đây cũng mấy năm rồi. Đúng không?
那个 也算是知根知底的啊
HSK 6
0:03s
nà ge yě suàn shì zhī gēn zhī dǐ de aCái này... cũng coi như là biết rõ gốc gác rồi.
你说现在这什么东西都那么贵
HSK 2
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zhè shén me dōng xī dōu nà me guìCậu xem, bây giờ cái gì cũng đắt đỏ.