Cách dùng "我看 他陪我来的" (wǒ kàn tā péi wǒ lái de) trong hội thoại tiếng Trung
我看 他陪我来的
Tôi khám, anh ấy đi cùng tôi thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
18:41
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们俩谁看病 | nǐ men liǎ shuí kàn bìng | Hai người ai là người khám bệnh? |
| 2▶ | 我看 他陪我来的 | wǒ kàn tā péi wǒ lái de | Tôi khám, anh ấy đi cùng tôi thôi. |
| 3 | 你这大男人看病还得有人陪着 | nǐ zhè dà nán rén kàn bìng hái dé yǒu rén péi zhe | Một người đàn ông to lớn như anh đi khám còn phải có người đi cùng. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu liáo bù wán de tiān shuō bù wán de huà sù bù wán de sī niànchắc chắn có chuyện nói không hết, lời nói không dứt, nhớ nhung không thể giãi bày hết.

HSK 5
0:03s
kěn dìng tè bié zhēn xī gēn tā zài yī kuài ér de měi yī fēn měi yī miǎoChắc chắn đặc biệt trân trọng từng phút từng giây bên cô ấy.

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ gàn má qù wǒ qǐng nǐ chī xiāo yèKhông phải, cậu đi đâu đấy? Tôi mời cậu ăn khuya.

HSK 7
0:03s
bú shì wǒ xià le bān jiù péi nǐ lái dūn diǎn le méi gōng láo yě yǒu kǔ láoKhông phải, tôi tan ca là đi cùng cậu đến phục kích đây. Không có công cũng có lao khổ.
