Cách dùng "我可以当招财猫啊" (wǒ kě yǐ dāng zhāo cái māo a) trong hội thoại tiếng Trung
我可以当招财猫啊
wǒ kě yǐ dāng zhāo cái māo a
Tôi có thể làm mèo chiêu tài mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
23:26
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你可以 你可以干吗 | nǐ kě yǐ nǐ kě yǐ gàn má | Cậu được? Cậu được làm gì? |
| 2▶ | 我可以当招财猫啊 | wǒ kě yǐ dāng zhāo cái māo a | Tôi có thể làm mèo chiêu tài mà. |
| 3 | 我认真的 别干警察了 多累啊 还没钱 | wǒ rèn zhēn de bié gàn jǐng chá le duō lèi a hái méi qián | Tôi nói thật đấy. Đừng làm cảnh sát nữa. Mệt mỏi lắm, lại còn không có tiền. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s
zán men dǎ lāo zhè ge wū shuǐ táng de dòng jìng a kě bù xiǎo aĐộng tĩnh chúng ta vớt cái ao nước thải này, không nhỏ đâu.

HSK 6
0:03s
kàn kàn yǒu méi yǒu rén gēn zhè ge dōng yuàn yǒu guān liánXem có ai có liên quan đến Đông Uyển này không.

HSK 5
0:03s
nǎ ge shì lǎo bǎn wǒ wǒ wǒ wǒ shì lǎo bǎnAi là chủ quán? Tôi, tôi, tôi. Tôi là chủ quán.

HSK 1
0:03s
yǒu shì zhǎo nǐ wèn wèn wǒ men xíng jǐng duì de hǎoCó chút việc muốn hỏi anh. Chúng tôi là đội cảnh sát hình sự. Vâng.

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wèn nǐ diǎn shì yǒu shén me shì maXin chào. Hỏi anh chút chuyện. Có việc gì thế ạ?

HSK 5
0:03s
zuì jìn lái zhè ér chī fàn de dōu shì shú rén maDạo gần đây đến đây ăn toàn là người quen đúng không?

HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me méi jiàn guò de rén dōu shì jū mín a fù jìn deCó người lạ nào không? Toàn là dân cư, ở gần đây thôi.

HSK 5
0:03s
dōu shì jū mín duì méi yǒu mò shēng rén méi yǒuĐều là dân cư. Đúng vậy. Không có người lạ. Không có.

HSK 5
0:03s
néng lì yǒu xiàn gēn bù shàng nǐ men zhè xiē nián qīng rén leNăng lực có hạn. Không theo kịp mấy đứa trẻ như các cậu nữa rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér yě gàn le hǎo jǐ nián le shì baTôi làm ở đây cũng mấy năm rồi. Đúng không?

HSK 6
0:03s








