Cách dùng "我是一个生活非常规律的人" (wǒ shì yí gè shēng huó fēi cháng guī lǜ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
我是一个生活非常规律的人
Tôi là người sống rất có quy luật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
39:49
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不用想 | wǒ bù yòng xiǎng | Tôi không cần nghĩ. |
| 2▶ | 我是一个生活非常规律的人 | wǒ shì yí gè shēng huó fēi cháng guī lǜ de rén | Tôi là người sống rất có quy luật. |
| 3 | 我每周三在东苑医院坐诊 我是为了去看晓乐 | wǒ měi zhōu sān zài dōng yuàn yī yuàn zuò zhěn wǒ shì wèi le qù kàn xiǎo lè | Mỗi thứ Tư tôi khám bệnh ở bệnh viện Đông Uyển. Tôi là để đi gặp Hiểu Lạc. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè dà nán rén kàn bìng hái dé yǒu rén péi zheMột người đàn ông to lớn như anh đi khám còn phải có người đi cùng.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hē duō le gēn wǒ shuǎ jiǔ fēng huán gěi wǒ shuǎ dāo ziSay quá rồi gây sự với tôi. Còn vung dao với tôi nữa.

HSK 7
0:03s
fēi shuō wǒ qiǎng le tā nǚ péng yǒu nǐ shuō tā shì bú shì yǒu bìngCứ khăng khăng bảo tôi cướp bạn gái anh ta. Anh nói xem anh ta có bệnh không?

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nà ge yī liáo fèi jīng shén sǔn shī fèiTôi nói cho anh biết đấy. Cái tiền viện phí, tiền bồi thường tinh thần ấy...

HSK 5
0:03s
nǐ méi shì de shí hòu jiù lián xì wǒ nǚ péng yǒu gēn gǒu pí gāo yào shì deAnh lúc nào rảnh là lại liên lạc với bạn gái tôi. Như cao dán chó vậy.

HSK 7
0:03s
shuǎi dōu shuǎi bù diào wǒ hái bǔ nǐ yī yào fèi ne zhǎo zòu aĐuổi mãi không đi. Tôi còn bù tiền thuốc cho anh? Muốn ăn đòn à?

HSK 6
0:03s
nǐ tiān tiān nián zhuó rén jiā nǐ shì yì xiāng qíng yuàn nǐ dǒng maAnh ngày ngày bám theo người ta. Anh là độc tấu độc diễn, anh hiểu không?

HSK 5
0:03s
gěi nǐ kāi diǎn hóng méi sù ruǎn gāo huí qù mǒ mǒ rán hòu zài guān chá guān cháKê cho anh ít thuốc mỡ erythromycin về bôi. Rồi sau đó theo dõi thêm.

HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ zhè zhēn duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi, xin lỗi. Thật xin lỗi, xin lỗi.

HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bǎ kǒu zhào nǐ yě dài shàng diǎn a xíng xíng xiè xiè nín xiè xiè nínAnh, anh đeo khẩu trang vào chút đi. Vâng vâng, cảm ơn bác, cảm ơn bác.

HSK 3
0:03s
xiān ràng jì shù kē de rén zǎo diǎn xià bānCho anh em phòng kỹ thuật tan làm sớm trước đi.

HSK 2
0:03s
xiǎo qiān qiān nǐ zhè chú yì zhēn de hěn bú cuòTiểu Khiêm Khiêm, tay nghề nấu nướng của cậu thật sự rất tốt.

HSK 1
0:03s
wǒ men xiǎo qiān qiān jǐng duì zhī huāTiểu Khiêm Khiêm của chúng ta... ...đóa hoa của đội cảnh sát.




