Cách dùng "小年轻觉多 真好" (xiǎo nián qīng jué duō zhēn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
小年轻觉多 真好
Trẻ trung ngủ nhiều, tốt thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:17
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 戴手套了他 | dài shǒu tào le tā | Hắn đeo găng tay rồi. |
| 2▶ | 小年轻觉多 真好 | xiǎo nián qīng jué duō zhēn hǎo | Trẻ trung ngủ nhiều, tốt thật. |
| 3 | 那个 视频方面我这儿也有点发现 | nà ge shì pín fāng miàn wǒ zhè ér yě yǒu diǎn fā xiàn | Cái này... Về mặt video, bên tôi cũng có chút phát hiện. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu liáo bù wán de tiān shuō bù wán de huà sù bù wán de sī niànchắc chắn có chuyện nói không hết, lời nói không dứt, nhớ nhung không thể giãi bày hết.

HSK 5
0:03s
kěn dìng tè bié zhēn xī gēn tā zài yī kuài ér de měi yī fēn měi yī miǎoChắc chắn đặc biệt trân trọng từng phút từng giây bên cô ấy.

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ gàn má qù wǒ qǐng nǐ chī xiāo yèKhông phải, cậu đi đâu đấy? Tôi mời cậu ăn khuya.

HSK 7
0:03s
bú shì wǒ xià le bān jiù péi nǐ lái dūn diǎn le méi gōng láo yě yǒu kǔ láoKhông phải, tôi tan ca là đi cùng cậu đến phục kích đây. Không có công cũng có lao khổ.
