Cách dùng "谢了 老板 好 没事" (xiè le lǎo bǎn hǎo méi shì) trong hội thoại tiếng Trung

xièle lǎobǎn hǎo méishì

Cảm ơn, chủ quán. Vâng, không có gì.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
10:41
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就在前面jiù zài qián miànNgay phía trước.
2谢了 老板 好 没事xiè le lǎo bǎn hǎo méi shìCảm ơn, chủ quán. Vâng, không có gì.
3这个也好了 快zhè ge yě hǎo le kuàiCái này cũng xong rồi. Nhanh lên.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 3 of 10)
那多不好意思呢
HSK 2
0:03s
nà duō bù hǎo yì sī neThế ngại quá.

谢谢您 我这工作啊确实太特殊了
HSK 5
0:03s
xiè xiè nín wǒ zhè gōng zuò a què shí tài tè shū leCảm ơn dì. Công việc của cháu thực sự quá đặc thù.

没事没事 那就这么说定了 好好好
HSK 2
0:03s
méi shì méi shì nà jiù zhè me shuō dìng le hǎo hǎo hǎoKhông sao không sao. Vậy cứ thế mà quyết định nhé. Tốt tốt tốt.

我 我先走了啊 好 您慢走 慢走
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ xiān zǒu le a hǎo nín màn zǒu màn zǒuTôi... tôi đi trước đây. Vâng, dì đi từ từ, từ từ.

没想到他现在开了个画廊
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào tā xiàn zài kāi le gè huà lángKhông ngờ giờ anh ấy mở một phòng tranh.

行 那到时候见
HSK 3
0:03s
xíng nà dào shí hòu jiànĐược, vậy hẹn gặp lúc đó.

进展怎么样了 跟我说说
HSK 6
0:03s
jìn zhǎn zěn me yàng le gēn wǒ shuō shuōTiến triển thế nào rồi, kể tôi nghe đi.

挺好的 符合你气质
HSK 6
0:03s
tǐng hǎo de fú hé nǐ qì zhìTốt đấy, hợp với khí chất của cậu.

医学院那边有新消息 说在校期间
HSK 5
0:03s
yī xué yuàn nà biān yǒu xīn xiāo xī shuō zài xiào qī jiānBên trường y có tin mới. Nói là trong thời gian học.

那他们动手的原因是什么呀
HSK 5
0:03s
nà tā men dòng shǒu de yuán yīn shì shén me yaVậy nguyên nhân họ động thủ là gì?

不是说了不要一起穿吗
HSK 2
0:03s
bú shì shuō le bú yào yì qǐ chuān maChẳng phải đã nói đừng mặc cùng nhau sao?

天地良心啊 大哥 你醒的时候我还没起呢
HSK 4
0:03s
tiān dì liáng xīn a dà gē nǐ xǐng de shí hòu wǒ hái méi qǐ neTrời đất chứng giám, đại ca. Lúc cậu tỉnh tôi còn chưa dậy.

我怎么知道你穿的这个
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me zhī dào nǐ chuān de zhè geLàm sao tôi biết cậu mặc bộ này.

你要不舒服啊 门口有个什么服装店 你再买件新的
HSK 2
0:03s
nǐ yào bù shū fú a mén kǒu yǒu gè shén me fú zhuāng diàn nǐ zài mǎi jiàn xīn deNếu cậu thấy không thoải mái. Ngoài cửa có tiệm quần áo gì đó. Cậu mua bộ mới đi.

你怎么不买 第一 这事不赖我
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me bù mǎi dì yī zhè shì bù lài wǒSao cậu không mua? Thứ nhất, chuyện này không tại tôi.

谁让你昨晚不跟我说一声的 第二
HSK 3
0:03s
shuí ràng nǐ zuó wǎn bù gēn wǒ shuō yī shēng de dì èrAi bảo tối qua không nói với tôi một tiếng. Thứ hai.

你跟着来干什么 你师父说了
HSK 6
0:03s
nǐ gēn zhe lái gàn shén me nǐ shī fù shuō leCậu đi theo làm gì? Sư phụ cậu nói rồi.

我去哪儿啊 这都是人 我也想离你远点
HSK 2
0:03s
wǒ qù nǎ ér a zhè dōu shì rén wǒ yě xiǎng lí nǐ yuǎn diǎnTôi đi đâu? Chỗ nào cũng đầy người. Tôi cũng muốn tránh xa cậu.

这人也太多了
HSK 1
0:03s
zhè rén yě tài duō leNgười đông quá.

医院这年头都这样 人多
HSK 2
0:03s
yī yuàn zhè nián tóu dōu zhè yàng rén duōBệnh viện bây giờ đều thế, đông người.