Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行 那到时候见" (xíng nà dào shí hòu jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

行 那到时候见

xíng nà dào shí hòu jiàn

Được, vậy hẹn gặp lúc đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:07
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没想到他现在开了个画廊méi xiǎng dào tā xiàn zài kāi le gè huà lángKhông ngờ giờ anh ấy mở một phòng tranh.
2行 那到时候见xíng nà dào shí hòu jiànĐược, vậy hẹn gặp lúc đó.
3谁呀shuí yaAi thế?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 2 of 10)
咱们打捞这个污水塘的动静啊 可不小啊
HSK 7
0:03s
zán men dǎ lāo zhè ge wū shuǐ táng de dòng jìng a kě bù xiǎo aĐộng tĩnh chúng ta vớt cái ao nước thải này, không nhỏ đâu.
应该已经有所察觉了
HSK 7
0:03s
yīng gāi yǐ jīng yǒu suǒ chá jué lehẳn đã có chút phát giác rồi.
要不这样 要稳妥起见的话
HSK 7
0:03s
yào bù zhè yàng yào wěn tuǒ qǐ jiàn de huàHay là thế này. Để chắc chắn hơn,
看看有没有人 跟这个东苑有关联
HSK 6
0:03s
kàn kàn yǒu méi yǒu rén gēn zhè ge dōng yuàn yǒu guān liánXem có ai có liên quan đến Đông Uyển này không.
哪个是老板 我我我 我是老板
HSK 5
0:03s
nǎ ge shì lǎo bǎn wǒ wǒ wǒ wǒ shì lǎo bǎnAi là chủ quán? Tôi, tôi, tôi. Tôi là chủ quán.
有事找你问问 我们刑警队的 好
HSK 1
0:03s
yǒu shì zhǎo nǐ wèn wèn wǒ men xíng jǐng duì de hǎoCó chút việc muốn hỏi anh. Chúng tôi là đội cảnh sát hình sự. Vâng.
你好 问你点事 有什么事吗
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wèn nǐ diǎn shì yǒu shén me shì maXin chào. Hỏi anh chút chuyện. Có việc gì thế ạ?
最近来这儿吃饭的都是熟人吗
HSK 5
0:03s
zuì jìn lái zhè ér chī fàn de dōu shì shú rén maDạo gần đây đến đây ăn toàn là người quen đúng không?
有没有什么没见过的人 都是居民啊 附近的
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me méi jiàn guò de rén dōu shì jū mín a fù jìn deCó người lạ nào không? Toàn là dân cư, ở gần đây thôi.
都是居民 对 没有陌生人 没有
HSK 5
0:03s
dōu shì jū mín duì méi yǒu mò shēng rén méi yǒuĐều là dân cư. Đúng vậy. Không có người lạ. Không có.
谢了 老板 好 没事
HSK 5
0:03s
xiè le lǎo bǎn hǎo méi shìCảm ơn, chủ quán. Vâng, không có gì.
这个也好了 快
HSK 6
0:03s
zhè ge yě hǎo le kuàiCái này cũng xong rồi. Nhanh lên.
我二十岁就当警察了
HSK 4
0:03s
wǒ èr shí suì jiù dāng jǐng chá leTôi hai mươi tuổi đã làm cảnh sát rồi.
风风光光地干他一场
HSK 4
0:03s
fēng fēng guāng guāng dì gàn tā yī chángLàm một trận cho thật long trọng.
能力有限 跟不上你们这些年轻人了
HSK 5
0:03s
néng lì yǒu xiàn gēn bù shàng nǐ men zhè xiē nián qīng rén leNăng lực có hạn. Không theo kịp mấy đứa trẻ như các cậu nữa rồi.
赶紧洗洗手吃饭啊
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn xǐ xǐ shǒu chī fàn aRửa tay nhanh lên rồi ăn cơm đi.
好 行 辛苦您了
HSK 4
0:03s
hǎo xíng xīn kǔ nín leVâng, được, vất vả cho dì rồi.
小冷 我想跟你说的是
HSK 2
0:03s
xiǎo lěng wǒ xiǎng gēn nǐ shuō de shìTiểu Lãnh, điều tôi muốn nói với cậu là.
我在你这儿也干了好几年了 是吧
HSK 3
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér yě gàn le hǎo jǐ nián le shì baTôi làm ở đây cũng mấy năm rồi. Đúng không?
那个 也算是知根知底的啊
HSK 6
0:03s
nà ge yě suàn shì zhī gēn zhī dǐ de aCái này... cũng coi như là biết rõ gốc gác rồi.