Cách dùng "以他的名义借给吴达了" (yǐ tā de míng yì jiè gěi wú dá le) trong hội thoại tiếng Trung

demíngjiègěile

mượn danh nghĩa của cậu ấy cho Ngô Đạt vay.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
32:19
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我找了一个同学wǒ zhǎo le yí gè tóng xuétôi tìm một người bạn học,
2以他的名义借给吴达了yǐ tā de míng yì jiè gěi wú dá lemượn danh nghĩa của cậu ấy cho Ngô Đạt vay.
3那之后呢nà zhī hòu neSau đó thì sao?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 10 of 10)
肯定有聊不完的天 说不完的话 诉不完的思念
HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu liáo bù wán de tiān shuō bù wán de huà sù bù wán de sī niànchắc chắn có chuyện nói không hết, lời nói không dứt, nhớ nhung không thể giãi bày hết.

肯定特别珍惜 跟她在一块儿的每一分每一秒
HSK 5
0:03s
kěn dìng tè bié zhēn xī gēn tā zài yī kuài ér de měi yī fēn měi yī miǎoChắc chắn đặc biệt trân trọng từng phút từng giây bên cô ấy.

不是 你干吗去 我请你吃宵夜
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ gàn má qù wǒ qǐng nǐ chī xiāo yèKhông phải, cậu đi đâu đấy? Tôi mời cậu ăn khuya.

不是 我下了班 就陪你来蹲点了 没功劳也有苦劳
HSK 7
0:03s
bú shì wǒ xià le bān jiù péi nǐ lái dūn diǎn le méi gōng láo yě yǒu kǔ láoKhông phải, tôi tan ca là đi cùng cậu đến phục kích đây. Không có công cũng có lao khổ.

那你去哪儿啊 回家
HSK 2
0:03s
nà nǐ qù nǎ ér a huí jiāVậy cậu đi đâu? Về nhà.